Internet Vệ Tinh Starlink Tại Việt Nam Chi Phí Giá Cước & So Sánh Với Cáp Quang Viettel

5/5 - (232 bình chọn)

Key Takeaways

  • Chi phí thiết bị ban đầu lớn: Người dùng Starlink phải đầu tư bộ thiết bị thu phát vệ tinh (Starlink Kit) với mức giá dao động từ 9.000.000đ – 15.000.000 VNĐ (chưa bao gồm thuế phí nhập khẩu & vận chuyển).

  • Giá cước duy trì hằng tháng cao: Cước thuê bao duy trì dịch vụ Starlink dao động từ 1.000.000đ – 2.500.000 VNĐ / tháng (gấp 5 – 10 lần so với Cáp quang cố định).

  • Độ trễ Ping & Ảnh hưởng thời tiết: Internet vệ tinh có độ trễ (Ping) cao hơn (25ms – 60ms) và dễ chịu ảnh hưởng bởi mây che phủ, mưa bão lớn, vật cản tầm nhìn bầu trời.

  • Cáp quang Viettel chiếm ưu thế tuyệt đối về chi phí & độ ổn định: Giá gói cước NETVT1_T (300Mbps) chỉ từ 195.000đ/tháng, trang bị 100% Modem Wi-Fi 6 thế hệ mới, Ping siêu thấp (<5ms), không giới hạn dung lượng và miễn phí thiết bị ban đầu.

  • Hotline CSKH 24/7: 0962 17 17 17
Internet vệ tinh Starlink tại Việt Nam
Internet vệ tinh Starlink tại Việt Nam

Tình Hình Triển Khai Dịch Vụ Internet Vệ Tinh Starlink Tại Thị Trường Việt Nam

Dự án chùm vệ tinh tầm thấp LEO của Starlink được thiết kế để cung cấp kết nối Internet tốc độ cao đến các khu vực mà hạ tầng cáp quang truyền thống khó tiếp cận:

  • Mô hình hoạt động: Sử dụng hàng ngàn vệ tinh nhỏ xoay quanh quỹ đạo Trái Đất ở độ cao khoảng 550km để truyền dữ liệu trực tiếp xuống chảo thu (Chảo Starlink) tại nhà người dùng.

  • Tình trạng pháp lý & Thử nghiệm: Tại Việt Nam, việc thương mại hóa dịch vụ viễn thông Internet băng rộng bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp lý về tần số vô tuyến điện, hạ tầng trạm cổng (Gateway) mặt đất và an ninh mạng. Vì vậy, Starlink đang trong quá trình xúc tiến hợp tác, thử nghiệm kỹ thuật và đáp ứng khung pháp lý hiện hành tại Việt Nam.

  • Đối tượng hướng đến: Chủ yếu phục vụ các tàu thuyền đánh bắt xa bờ, giàn khoan trên biển, vùng núi hiểm trở hoặc các phương tiện di chuyển du lịch dã ngoại (RV/Camper) nơi sóng di động và cáp quang chưa phủ tới.

Chi Phí Phần Cứng Thiết Bị & Giá Cước Duy Trì Hàng Tháng Của Starlink

Khác với mô hình đăng ký Internet Cáp quang thông thường tại Việt Nam (được nhà mạng trang bị miễn phí Modem), việc sử dụng Starlink đòi hỏi khoản đầu tư tài chính ban đầu tương đối lớn:

🔹 Bảng dự toán chi phí sử dụng Starlink (Tham khảo thị trường quốc tế & khu vực Đông Nam Á):

Khoản Chi Phí Chi Phí Dự Kiến (Đơn vị: VNĐ) Ghi Chú / Bàn Giao
Bộ phần cứng Starlink Kit 9.000.000–15.000.000 VNĐ Bao gồm: Chảo thu tín hiệu tự hướng, Router Wi-Fi, nguồn và dây cáp kết nối.
Phí vận chuyển & Thuế nhập khẩu 1.000.000–3.000.000 VNĐ Tùy thuộc vào chính sách phân phối tại thời điểm giao hàng.
Cước thuê bao duy trì hàng tháng 1.000.000–2.500.000 VNĐ / tháng Áp dụng cho gói cước cố định hộ gia đình (Standard Plan).

So Sánh Toàn Diện Internet Vệ Tinh Starlink vs Cáp Quang Viettel WiFi 6

Dưới đây là bảng so sánh chi tiết các tiêu chí kỹ thuật giữa Internet vệ tinh Starlink và Cáp quang Viettel cố định năm 2026:

🔹 Bảng so sánh thông số Starlink vs Cáp quang Viettel:

Tiêu Chí So Sánh Internet Vệ Tinh Starlink Cáp Quang Viettel Wi-Fi 6
Băng thông Download/Upload 50 Mbps – 200 Mbps (Không cố định) 300 Mbps – 1 Gbps (Cam kết tốc độ cao)
Độ trễ Ping (Latency) 25ms – 60ms (Biến động theo vị trí vệ tinh) 2ms – 5ms (Cực kỳ thấp & siêu ổn định)
Trang bị phần cứng ban đầu Mua bộ Kit 9–15 triệu đồng Tặng mượn miễn phí 100% Modem Wi-Fi 6
Giá cước hằng tháng 1.000.000–2.500.000 VNĐ / tháng Chỉ từ 195.000 VNĐ / tháng (Gói NETVT1_T)
Mức độ ảnh hưởng thời tiết Dễ nhiễu sóng khi mây mù, mưa rào lớn Không bị ảnh hưởng bởi thời tiết (Cáp quang ngầm)
Trải nghiệm chơi Game eSports Dễ giật lag, độ trễ nhảy Ping Siêu mượt, Ping cực thấp, không nhảy ping
Phủ sóng nhà phố nhiều tầng Cần mua thêm bộ Router Mesh phụ Dải gói MESHVT tặng sẵn 1–3 Mesh Wi-Fi 6

Khi Nào Nên Sử Dụng Starlink Và Khi Nào Cáp Quang Viettel Là Lựa Chọn Tối Ưu?

Dựa trên thực tế hạ tầng viễn thông tại Việt Nam năm 2026, mỗi công nghệ kết nối đều hướng đến phân khúc khách hàng đặc thù:

🔹 1. Bạn nên cân nhắc sử dụng Internet vệ tinh Starlink khi:

  • Hoạt động tại các vị trí địa lý đặc thù biệt lập: Tàu du lịch/ngư dân đi biển xa bờ, các trạm nghiên cứu lâm nghiệp trên núi cao, giàn khoan ngoài khơi nơi hạ tầng cáp quang và sóng di động không thể kéo tới.

  • Các phương tiện di chuyển liên tục như xe du lịch dã ngoại (RV), du thuyền tư nhân cần kết nối Internet liên tục.

🔹 2. Cáp quang Viettel là lựa chọn TỐI ƯU HÀNG ĐẦU khi:

  • Sử dụng cho hộ gia đình, văn phòng, cửa hàng kinh doanh: Nơi có sẵn hạ tầng Cáp quang Viettel phủ rộng tới 100% các phường, xã trên toàn quốc.

  • Tối ưu hóa ngân sách tài chính: Chỉ cần bỏ ra từ 195.000đ/tháng là đã có ngay đường truyền Cáp quang tốc độ cao 300Mbps, mượn miễn phí Modem Wi-Fi 6 thế hệ mới mà không phải tốn hàng chục triệu đồng mua thiết bị.

  • Nhu cầu khắt khe về độ ổn định: Phục vụ livestream bán hàng, xem phim 4K/8K, họp trực tuyến Zoom/Teams và chơi game eSports độ trễ Ping thấp.

  • Được hỗ trợ kỹ thuật tận nơi 24/7: Đội ngũ kỹ thuật viên Viettel túc trực tại địa phương sẵn sàng hỗ trợ xử lý sự cố trong vòng 2 – 4 giờ.

Bảng giá cước internet Viettel đơn lẻ Toàn Quốc

Gói cước/Tốc độ Giá Toàn Quốc Thiết bị miễn phí đi kèm Đăng ký
NETVT01_T (300Mb) 195.000đ Modem WiFi 6 Đăng ký
NETVT2_T (500Mb – 1Gb) 240.000đ Modem WiFi 6 Đăng ký
MESHVT1_T (300Mb) 210.000đ Modem WiFi 6 + 1 Mesh WiFi Đăng ký
MESHVT2_T (500Mb – 1Gb) 245.000đ Modem WiFi 6 + 2 Mesh WiFi Đăng ký
MESHVT3_T (500Mb – 1Gb) 299.000đ Modem WiFi 6 + 3 Mesh WiFi Đăng ký

  • Lưu ý: Giá cước không áp dụng tại địa bàn "Phường" ở TP. Hà Nội & TP. Hồ Chí Minh

Bảng giá cước internet Viettel đơn lẻ áp dụng tại địa bàn "Phường" ở Hà Nội & TP. Hồ Chí Minh

Gói cước/Tốc độ Giá Phường Thiết bị miễn phí đi kèm Đăng ký
NETVT1_H (300Mb) 235.000đ Modem WiFi 6 Đăng ký
NETVT2_H (500Mb – 1Gb) 265.000đ Modem WiFi 6 Đăng ký
MESHVT1_H (300Mb) 255.000đ Modem WiFi 6 + 1 Mesh WiFi Đăng ký
MESHVT2_H (500Mb – 1Gb) 289.000đ Modem WiFi 6 + 2 Mesh WiFi Đăng ký
MESHVT3_H (500Mb – 1Gb) 359.000đ Modem WiFi 6 + 3 Mesh WiFi Đăng ký
  • Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
  • Đóng cước trả sau hàng tháng: Phí hòa mạng 300.000đ
  • Thanh toán trước 6 tháng: Phí hòa mạng chỉ 200.000đ
  • Thanh toán trước 12 tháng: Phí hòa mạng chỉ 100.000đ
  • Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
  • NETVT1, NETVT2 trang bị 1 modem wifi 6 (đóng cước trả sau hàng tháng được).
  • Các gói MESVT1, MESHVT2, MESHVT3 cần đóng cước trước tối thiểu 6 tháng khi đăng ký.
  • MESHVT1 trang bị modem wifi 6 + 1 home wifi.
  • MESHVT2 trang bị modem wifi 6 + 2 home wifi.
  • MESHVT3 trang bị modem wifi 6 + 3 home wifi

Gói Cước Lắp Đặt Combo Internet Truyền Hình TV360 Toàn Quốc

Gói cước Giải Trí - App Giải Trí - Box Đẳng Cấp - App Đẳng Cấp - Box
NETVT01_T 220.000đ 255.000đ 245.000đ 275.000đ
NETVT2_T 265.000đ 300.000đ 290.000đ 320.000đ
MESHVT1_T 235.000đ 270.000đ 260.000đ 290.000đ
MESHVT2_T 270.000đ 305.000đ 295.000đ 325.000đ
MESHVT3_T 324.000đ 359.000đ 349.000đ 379.000đ

ĐĂNG KÝ MIỄN PHÍ Tư vấn - lắp đặt - xuất hóa đơn

Gói Cước Lắp Đặt Combo Internet Truyền Hình TV360 áp dụng tại địa bàn " Phường"  Hà Nội & TP. Hồ Chí Minh

Gói cước Giải Trí - APP Giải Trí - BOX Đẳng Cấp - APP Đẳng Cấp - BOX
NETVT01_H 260.000đ 295.000đ 285.000đ 315.000đ
NETVT2_H 290.000đ 325.000đ 315.000đ 345.000đ
MESHVT1_H 280.000đ 315.000đ 305.000đ 335.000đ
MESHVT2_H 314.000đ 349.000đ 339.000đ 369.000đ
MESHVT3_H 384.000đ 419.000đ 409.000đ 439.000đ

ĐĂNG KÝ MIỄN PHÍ Tư vấn - lắp đặt - xuất hóa đơn

Bảng Giá Dịch Vụ Truyền Hình TV360 Viettel (áp dụng cho khách hàng đang sử dụng internet và đăng ký thêm gói truyền hình)

Gói cước Nội dung TV360 App TV360 Box
Gói Giải Trí Truyền hình trong nước, phim và chương trình phổ biến 30.000đ/tháng 60.000đ/tháng
Gói Đẳng Cấp Mở rộng nội dung phim, truyền hình, thể thao và giải trí 50.000đ/tháng 80.000đ/tháng

Gói giải trí (Phù hợp nhu cầu xem cơ bản, tiết kiệm chi phí)

  • Nội dung:

    • Kênh truyền hình: Hơn 100 kênh phổ biến trong nước (VTV1–9, HTV, THVL, VTC, SCTV,…).

    • Kho phim: Phim phổ thông đa dạng (Việt, Hàn, Trung, Anime).

  • Thiết bị: Đăng nhập tối đa 5 thiết bị, xem đồng thời cùng lúc 2 thiết bị.

Gói đẳng cấp (Trải nghiệm giải trí đỉnh cao)

  • Nội dung: Bao gồm toàn bộ gói Giải trí và mở rộng thêm:

    • Kênh quốc tế cao cấp: HBO, AXN, Warner TV, Cartoon Network, CNN, Discovery, History, HGTV, Fox Movies.

    • Kho phim 4K & độc quyền: Bom tấn Âu Mỹ, show hot, phát song song quốc tế.

    • Thể thao bản quyền: UEFA Champions League, Serie A, Bundesliga, Golf, Tennis.

    • Thiếu nhi & giáo dục quốc tế: Da Vinci, Happy Kids.

  • Thiết bị: Đăng nhập tối đa 5 thiết bị, xem đồng thời cùng lúc 2 thiết bị.

Tính năng nổi bật của TV360 Box

  • Biến TV thường thành Smart TV 4K với hệ điều hành Android TV, kết nối Wi-Fi, LAN và Bluetooth 5.0.

  • Điều khiển tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt qua Google Assistant tích hợp trên remote.

  • Xem lại truyền hình trong 7 ngày và tua lại trong vòng 2 giờ.

  • Cài sẵn ứng dụng YouTube, mở nhanh và tìm kiếm video bằng giọng nói dễ dàng.

  • Cửa hàng Google Play Store hỗ trợ tải thê nhiều ứng dụng: Netflix, Spotify, Zing MP3, VieON, FPT Play, game TV...

  • Đồng bộ tài khoản để tiếp tục xem trên điện thoại, máy tính bảng hoặc Smart TV khác.

Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp IP động

Gói cước Băng thông trong nước / quốc tế Giá cước Đăng ký
PRO1 400Mb – 1Gb / 2Mb 350.000đ Đăng ký
PRO2 500Mb – 1Gb / 5Mb 500.000đ Đăng ký
MESHPRO1 400Mb – 1Gb / 2Mb 400.000đ Đăng ký
MESHPRO2 500Mb – 1Gb / 5Mb 600.000đ Đăng ký
PRO600 600Mb / 2Mb 500.000đ Đăng ký
PRO1000 1Gb / 10Mb 700.000đ Đăng ký
MESHPRO600 600Mb / 2Mb 650.000đ Đăng ký
MESHPRO1000 1Gb / 10Mb 880.000đ Đăng ký
  • Gói MESHPRO1: kèm 01 thiết bị Mesh WiFi mở rộng sóng.
  • Gói MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO1000: kèm 02 thiết bị Mesh WiFi

Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp IP tĩnh

Gói cước Băng thông trong nước / quốc tế Giá cước Đăng ký
VIP200 (IP Tĩnh) 200Mb / 5Mb 800.000đ Đăng ký
F200N (IP Tĩnh) 300Mb / 4Mb 1.100.000đ Đăng ký
VIP500 (IP Tĩnh) 500Mb / 10Mb 1.900.000đ Đăng ký
F200Plus (IP Tĩnh) 300Mb / 12Mb 4.400.000đ Đăng ký
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) 600Mb / 30Mb 6.600.000đ Đăng ký
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mb / 40Mb 13.200.000đ Đăng ký
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mb / 50Mb 17.600.000đ Đăng ký
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 1Gb / 100Mb 50.000.000đ Đăng ký
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
  • Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.

Câu Hỏi Thường Gặp

1. Lắp đặt chảo thu Starlink có bị che chắn bởi nhà cao tầng hay cây cối không?

  • Trả lời: Có. Chảo thu Starlink cần một tầm nhìn thẳng, hoàn toàn không bị che chắn ra khoảng không bầu trời. Nếu bị các tòa nhà cao tầng, tán cây lớn che khuất, tín hiệu kết nối giữa chảo và vệ tinh LEO sẽ bị gián đoạn liên tục.

2. Đăng ký Cáp quang Viettel gói 195k có phải trả trước tiền thiết bị Modem Wi-Fi 6 không?

  • Trả lời: Không. Viettel trang bị mượn miễn phí 100% Modem Wi-Fi 6 cho khách hàng hòa mạng mới. Bạn chỉ cần đóng phí hòa mạng ban đầu theo quy định (300.000đ) hoặc đóng trước 12 tháng cước để nhận ưu đãi tặng thêm 01 tháng cước sử dụng miễn phí.

3. Số tổng đài tư vấn lắp đặt Internet Cáp quang Viettel tận nhà là bao nhiêu?

  • Trả lời: Quý khách hàng trên toàn quốc có nhu cầu tư vấn và khảo sát lắp đặt Cáp quang Viettel siêu tốc chỉ cần liên hệ Hotline 0962 17 17 17 để được hỗ trợ trong ngày.

Tư Vấn & Hỗ Trợ Khách Hàng Viettel 24/7

Nếu cần tư vấn đăng ký gói cước di động, lắp đặt Internet Wifi hoặc hỗ trợ thông tin dịch vụ, vui lòng liên hệ Hotline 0962.17.17.17. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7.

Viettel Tin tức khác

Xem tất cả →

Tin mới nhất

Xem tất cả →

Tin xem nhiều

Xem tất cả →