Cách Đổi Mật Khẩu Wifi Viettel Trên Điện Thoại Qua App MyViettel

5/5 - (274 bình chọn)

Key Takeaways

  • Nhanh chóng & Tiện lợi: Đổi mật khẩu Wi-Fi trực tiếp ngay trên smartphone qua ứng dụng MyViettel mà không cần máy tính hay mở trình duyệt web.

  • Không cần mật khẩu admin: Loại bỏ hoàn toàn rắc rối tìm kiếm IP hay thông tin đăng nhập admin dưới đáy modem.

  • Đăng nhập linh hoạt: Dễ dàng truy cập bằng chính số điện thoại chính chủ đăng ký hợp đồng Internet hoặc số thuê bao liên hệ.

  • Tự chủ quản lý: Hỗ trợ đổi tên Wi-Fi (SSID), đổi mật khẩu mới, khởi động lại modem từ xa và quản lý số lượng thiết bị truy cập mọi lúc mọi nơi.

Cách Đổi Mật Khẩu Wifi Viettel Trên Điện Thoại Qua App MyViettel
Cách Đổi Mật Khẩu Wifi Viettel Trên Điện Thoại Qua App MyViettel

Lý Do Nên Đổi Pass Wifi Viettel Qua Ứng Dụng MyViettel

So với phương pháp truyền thống phải truy cập vào trang quản trị modem, việc đổi pass wifi viettel myviettel sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:

  1. Thực hiện mọi lúc mọi nơi: Bạn có thể quản lý modem và đổi mật khẩu ngay cả khi không ở nhà (chỉ cần điện thoại có kết nối 4G/5G hoặc Wi-Fi).

  2. Không lo quên tài khoản Modem: Không cần bận tâm đến việc tìm IP 192.168.1.1 hay mật khẩu admin in bên dưới mặt đít thiết bị.

  3. An toàn & Bảo mật: Xác thực chính chủ qua mã OTP gửi trực tiếp về số điện thoại đăng ký hợp đồng.

  4. Tích hợp nhiều tiện ích: Ngoài đổi mật khẩu, ứng dụng còn hỗ trợ báo sự cố mạng, thanh toán cước, tra cứu gói cước và khởi động lại (reboot) modem từ xa.

Hướng Dẫn Chi Tiết Các Bước Đổi Mật Khẩu Wifi Viettel Trên Điện Thoại

Để thực hiện thành công, bạn hãy làm theo các bước hướng dẫn cụ thể dưới đây:

Bước 1: Tải Và Đăng Nhập Ứng Dụng MyViettel

  • Tải ứng dụng MyViettel trên Google Play (Android) hoặc App Store (iOS).

  • Mở ứng dụng và chọn tab Internet/TV/PSTN.

  • Nhập số điện thoại đã đăng ký hợp đồng Internet Viettel (hoặc số hợp đồng/tài khoản FTTH) ⇒ Nhập mã OTP gửi về điện thoại để hoàn tất đăng nhập.

Bước 2: Truy Cập Mục Quản Lý Thiết Bị Modem

  • Tại màn hình trang chủ của ứng dụng MyViettel, tìm và chọn mục Quản lý Modem/Wi-Fi (hoặc mục Quản lý dịch vụ ⇒ Thông tin Wi-Fi).

  • Hệ thống sẽ hiển thị danh sách thiết bị Modem Viettel đang hoạt động tại gia đình bạn.

Bước 3: Tiến Hành Đổi Mật Khẩu Wi-Fi Mới

  • Chọn nút Đổi mật khẩu (hoặc Đổi tên/Mật khẩu Wi-Fi).

  • Nhập Mật khẩu mới mà bạn muốn đặt (Mật khẩu cần tối thiểu 8 ký tự, nên bao gồm cả chữ cái, chữ số và ký tự đặc biệt để gia tăng độ bảo mật).

  • Nhấn Lưu hoặc Xác nhận.

Bước 4: Nhập Mã OTP Xác Nhận

  • Hệ thống sẽ gửi một mã OTP gồm 4 đến 6 chữ số về số điện thoại quản lý hợp đồng.

  • Nhập chính xác mã OTP này lên ứng dụng MyViettel để hoàn tất quá trình đổi mật khẩu.

Lưu ý: Sau khi bấm hoàn tất, thiết bị Modem sẽ tự động cập nhật cấu hình mới. Tất cả các thiết bị (điện thoại, máy tính, TV) đang kết nối Wi-Fi cũ sẽ bị ngắt mạng. Bạn chỉ cần nhập mật khẩu mới vừa đổi trên từng thiết bị để tiếp tục truy cập Internet.

Một Số Lưu Ý Khi Đổi Mật Khẩu Wi-Fi Viettel

  • Khôi phục lại kết nối: Sau khi đổi xong, nếu điện thoại của bạn không tự kết nối Wi-Fi mới, hãy vào mục Cài đặt Wi-Fi trên điện thoại ⇒ Chọn tên Wi-Fi ⇒ Chọn Quên mạng này (Forget Network) và tiến hành nhập lại mật khẩu mới.

  • Trường hợp ứng dụng không hiển thị Modem: Điều này xảy ra khi số điện thoại bạn đăng nhập ứng dụng MyViettel không trùng khớp với số điện thoại đăng ký trên hợp đồng Internet cáp quang. Vui lòng gọi tới tổng đài hỗ trợ để cập nhật lại thông tin chính chủ.

  • Phương án dự phòng: Trong trường hợp không dùng được app MyViettel, bạn vẫn có thể thực hiện thao tác thủ công bằng cách tham khảo hướng dẫn 192.168.1.1 đăng nhập modem viettel trực tiếp trên trình duyệt web.

Bảng giá cước internet Viettel đơn lẻ Toàn Quốc

Gói cước Giá Toàn Quốc Thiết bị miễn phí đi kèm Đăng ký
NETVT01_T (300Mb) 195.000đ Modem WiFi 6 Đăng ký
NETVT2_T (500Mb – 1Gb) 240.000đ Modem WiFi 6 Đăng ký
MESHVT1_T (300Mb) 210.000đ Modem WiFi 6 + 1 Mesh WiFi Đăng ký
MESHVT2_T (500Mb – 1Gb) 245.000đ Modem WiFi 6 + 2 Mesh WiFi Đăng ký
MESHVT3_T (500Mb – 1Gb) 299.000đ Modem WiFi 6 + 3 Mesh WiFi Đăng ký
  • Lưu ý: Giá cước không áp dụng tại địa bàn "Phường" ở TP. Hà Nội & TP. Hồ Chí Minh

Bảng giá cước internet Viettel đơn lẻ áp dụng tại địa bàn "Phường" ở Hà Nội & TP. Hồ Chí Minh

Gói cước Giá Phường Thiết bị miễn phí đi kèm Đăng ký
NETVT1_H (300Mb) 235.000đ Modem WiFi 6 Đăng ký
NETVT2_H (500Mb – 1Gb) 265.000đ Modem WiFi 6 Đăng ký
MESHVT1_H (300Mb) 255.000đ Modem WiFi 6 + 1 Mesh WiFi Đăng ký
MESHVT2_H (500Mb – 1Gb) 289.000đ Modem WiFi 6 + 2 Mesh WiFi Đăng ký
MESHVT3_H (500Mb – 1Gb) 359.000đ Modem WiFi 6 + 3 Mesh WiFi Đăng ký
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
  • Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
  • NETVT1, NETVT2 trang bị 1 modem wifi 6 (đóng cước trả sau hàng tháng được).
  • Các gói MESVT1, MESHVT2, MESHVT3 cần đóng cước trước tối thiểu 6 tháng khi đăng ký.
  • MESHVT1 trang bị modem wifi 6 + 1 home wifi.
  • MESHVT2 trang bị modem wifi 6 + 2 home wifi.
  • MESHVT3 trang bị modem wifi 6 + 3 home wifi.

Gói Cước Lắp Đặt Combo Internet Truyền Hình TV360 Toàn Quốc

Gói Cước Giá Combo Truyền Hình Giải Trí Giá Combo Truyền Hình Đẳng Cấp
App Box App Box
NETVT01_T 215.000đ 235.000đ 245.000đ 275.000đ
NETVT2_T 260.000đ 280.000đ 290.000đ 320.000đ
MESHVT1_T 230.000đ 250.000đ 260.000đ 290.000đ
MESHVT2_T 265.000đ 285.000đ 295.000đ 325.000đ
MESHVT3_T 319.000đ 339.000đ 349.000đ 379.000đ

ĐĂNG KÝ MIỄN PHÍ Tư vấn - lắp đặt - xuất hóa đơn

Gói Cước Lắp Đặt Combo Internet Truyền Hình TV360 áp dụng tại địa bàn " Phường"  Hà Nội & TP. Hồ Chí Minh

Gói Cước Giá Combo Truyền Hình Giải Trí Giá Combo Truyền Hình Đẳng Cấp
App Box App Box
NETVT01_H 255.000đ 275.000đ 285.000đ 315.000đ
NETVT2_H 285.000đ 305.000đ 315.000đ 345.000đ
MESHVT1_H 275.000đ 295.000đ 305.000đ 335.000đ
MESHVT2_H 309.000đ 329.000đ 339.000đ 369.000đ
MESHVT3_H 379.000đ 399.000đ 409.000đ 439.000đ

ĐĂNG KÝ MIỄN PHÍ Tư vấn - lắp đặt - xuất hóa đơn

Gói giải trí (Phù hợp nhu cầu xem cơ bản, tiết kiệm chi phí)

  • Giá cước:

    • TV360 App: 20.000đ/tháng (Dành cho Smart TV cài được app).

    • TV360 Box: 40.000đ/tháng (Dành cho TV đời cũ, cần trải nghiệm mượt mà).

  • Nội dung:

    • Kênh truyền hình: Hơn 100 kênh phổ biến trong nước (VTV1–9, HTV, THVL, VTC, SCTV,…).

    • Kho phim: Phim phổ thông đa dạng (Việt, Hàn, Trung, Anime).

  • Thiết bị: Đăng nhập tối đa 5 thiết bị, xem đồng thời cùng lúc 2 thiết bị.

Gói đẳng cấp (Trải nghiệm giải trí đỉnh cao)

  • Giá cước:

    • TV360 App: 50.000đ/tháng (Dành cho Smart TV cài được app).

    • TV360 Box: 80.000đ/tháng (Dành cho TV đời cũ, cần trải nghiệm mượt mà).

  • Nội dung: Bao gồm toàn bộ gói Giải trí và mở rộng thêm:

    • Kênh quốc tế cao cấp: HBO, AXN, Warner TV, Cartoon Network, CNN, Discovery, History, HGTV, Fox Movies.

    • Kho phim 4K & độc quyền: Bom tấn Âu Mỹ, show hot, phát song song quốc tế.

    • Thể thao bản quyền: UEFA Champions League, Serie A, Bundesliga, Golf, Tennis.

    • Thiếu nhi & giáo dục quốc tế: Da Vinci, Happy Kids.

  • Thiết bị: Đăng nhập tối đa 5 thiết bị, xem đồng thời cùng lúc 2 thiết bị.

Tính năng nổi bật của TV360 Box

  • Biến TV thường thành Smart TV 4K với hệ điều hành Android TV, kết nối Wi-Fi, LAN và Bluetooth 5.0.

  • Điều khiển tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt qua Google Assistant tích hợp trên remote.

  • Xem lại truyền hình trong 7 ngày và tua lại trong vòng 2 giờ.

  • Cài sẵn ứng dụng YouTube, mở nhanh và tìm kiếm video bằng giọng nói dễ dàng.

  • Cửa hàng Google Play Store hỗ trợ tải thêm nhiều ứng dụng: Netflix, Spotify, Zing MP3, VieON, FPT Play, game TV...

  • Đồng bộ tài khoản để tiếp tục xem trên điện thoại, máy tính bảng hoặc Smart TV khác.

Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp IP động

Gói cước  Băng thông trong nước/ quốc tế Giá Cước Đăng ký
PRO1 400Mb – 1Gb / 2Mb 350.000đ Đăng ký
PRO2 500Mb – 1Gb / 5Mb 500.000đ Đăng ký
MESHPRO1 400Mb – 1Gb / 2Mb 400.000đ Đăng ký
MESHPRO2 500Mb – 1Gb / 5Mb 600.000đ Đăng ký
PRO600 600Mb / 2Mb 500.000đ Đăng ký
PRO1000 1Gb / 10Mb 700.000đ Đăng ký
MESHPRO600 600Mb / 2Mb 650.000đ Đăng ký
MESHPRO1000 1Gb / 10Mb 880.000đ Đăng ký
– Gói MESHPRO1: kèm 01 thiết bị Mesh WiFi mở rộng sóng. – Gói MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO1000: kèm 02 thiết bị Mesh WiFi giúp phủ sóng mạnh mẽ toàn bộ ngôi nhà.

Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp IP tĩnh

Gói cước  Băng thông trong nước/ quốc tế Giá Cước Đăng ký
VIP200 (IP Tĩnh) 200Mb / 5Mb 800.000đ Đăng ký
F200N (IP Tĩnh) 300Mb / 4Mb 1.100.000đ Đăng ký
VIP500 (IP Tĩnh) 500Mb / 10Mb 1.900.000đ Đăng ký
F200PLus (IP Tĩnh) 300Mb / 12Mb 4.400.000đ Đăng ký
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) 600Mb / 30Mb 6.600.000đ Đăng ký
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mb / 40Mb 13.200.000đ Đăng ký
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mb / 50Mb 17.600.000đ Đăng ký
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 1Gb / 100Mb 50.000.000đ Đăng ký
  • Phí hòa mạng: 300.000đ
  • Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
  • Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.

Câu Hỏi Thường Gặp

1. Đổi mật khẩu Wi-Fi qua app MyViettel có mất phí không?

Hoàn toàn miễn phí. Ứng dụng MyViettel là công cụ chăm sóc khách hàng chính thức và miễn phí 100% của Tập đoàn Viettel.

2. Tôi có thể đổi luôn cả tên Wi-Fi (SSID) trên MyViettel được không?

Có. Tại giao diện chỉnh sửa trong ứng dụng, bạn có thể thay đổi song song cả tên hiển thị Wi-Fi và mật khẩu Wi-Fi cùng một lúc.

3. Quên số điện thoại đăng ký hợp đồng Wi-Fi Viettel thì phải làm sao?

Bạn có thể kiểm tra trên biên bản nghiệm thu hợp đồng, xem trên thông báo cước hàng tháng hoặc liên hệ trực tiếp tổng đài chăm sóc khách hàng Viettel 1800 8119 (miễn phí) để được tổng đài viên hỗ trợ tra cứu.

Tư Vấn & Hỗ Trợ Khách Hàng Viettel 24/7

Nếu cần tư vấn đăng ký gói cước di động, lắp đặt Internet Wifi hoặc hỗ trợ thông tin dịch vụ, vui lòng liên hệ Hotline 0962.17.17.17. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7.

Viettel Thủ thuật khác

Xem tất cả →

Tin mới nhất

Xem tất cả →

Tin xem nhiều

Xem tất cả →