udf to pdf converter udf dosyasi acma udf pdf donusturucu udf kit udf dosya donusturme

Hướng Dẫn Chuyển Đổi Gói Internet Miễn Phí – Nâng/Hạ Gói Cước Viettel

Hướng Dẫn Chuyển Đổi Gói Internet Miễn Phí – Nâng/Hạ Gói Cước Viettel

Bạn đang sử dụng WiFi Viettel nhưng cảm thấy tốc độ không còn đáp ứng đủ nhu cầu làm việc và giải trí? Hay bạn muốn tối ưu hóa chi phí bằng cách chuyển sang các gói cước tích hợp thông minh hơn? Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách nâng cấp, hạ cấp hoặc chuyển đổi gói cước Internet Viettel một cách dễ dàng, thuận tiện ngay tại nhà.

Hướng dẫn nâng/ hạ gói cước Internet Viettel Nhanh Nhất

📞 Cách 1: Liên hệ Hotline/Zalo Hỗ trợ 24/7 (Nhanh nhất)

Đây là cách đơn giản nhất để được chuyên viên tư vấn gói cước phù hợp và xử lý nâng cấp ngay trong ngày.

📱 Cách 2: Sử dụng ứng dụng My Viettel

  1. Đăng nhập vào ứng dụng My Viettel bằng số điện thoại đăng ký.

  2. Truy cập mục Dịch vụ -> Chọn Internet/TV.

  3. Nhấn vào Đổi gói cước, xem danh sách gói gợi ý và nhấn Nâng cấp.

Gói cước đang dùng Gói cước có thể nâng cấp chuyển đổi Lưu ý thêm
Đổi từ các gói Thường
Các gói thường đã ngừng kinh doanh, không phải gói có Mesh wifi NetVT 1 -Miễn phí chuyển đổi
-Không chuyển lại được gói cũ
-Có thể chuyển đổi trên My Viettel hoặc qua số zalo 0962 17 17 17
NetVT 2
Các gói có mesh wifi đã ngừng kinh doanh
Super Net 1, SuperNet2, Super Net 3, Super Net 4, Super Net 5
MeshVT 1 – Nâng cấp gói cước: bảo lưu số tiền của gói cũ, trừ sang gói mới
(cần trừ tiền).
– Hạ gói cước: Hoàn trả lại Viettel thiết bị Wifi Mesh đã cấp.
– Không chuyển lại được gói cũ.
– Liên hệ 0962 17 17 17 để chuyển
MeshVT 2
MeshVT 3
Fiber 1; Fiber 2; Fiber 3; Fiber 4; Fiber 5; Fiber 6;
NET0; NET1; NET1PLUS; NET1PLUSN; NET2; NET2PLUS;
NET3; NET3PLUS; NET4; NET4_PMH; NET4PLUS; NET5; NET5PLUS;
NET6; NET7;
Pro1 – Nâng cấp gói cước: bảo lưu số tiền của gói cũ, trừ sang gói mới
(cần trừ tiền).
– Hạ gói cước: Hoàn trả lại Viettel thiết bị Wifi Mesh đã cấp.
– Không chuyển lại được gói cũ.
– Lh 0962 17.17.17 để chuyển
Pro2
MeshPro1
Mesh Pro 1000
Đổi từ các gói cao cấp
F90N, Fast30 Plus Pro 1 – Được phép chuyển đổi từ gói cũ sang gói mới.
-Không được chuyển lại gói cước cũ.
-Được đổi sang thiết bị ONT Wifi 6 (Modem wifi 6) hoặc thêm Wifi Mesh 6
-Liên hệ 0962 17 17 17 khi cần chuyển đổi, không chuyển trên My Viettel
F90N, Fast30 Plus, Fast40 Plus, Fast50, F90 Basic Pro 1000
F90N, Fast30 Plus, Fast40 Plus, MeshPro1
F90N, Fast30 Plus, Fast40 Plus, Mesh Pro 300 Mesh Pro 2
F90N, Fast30 Plus, Fast40 Plus, Fast 50, Mesh Pro 300, Mesh Pro 600 Mesh Pro 1000

Thủ tục thay đổi địa chỉ lắp đặt

  • Hồ sơ: Chỉ cần CCCD chính chủ (với cá nhân) hoặc GPKD (với doanh nghiệp).

  • Cách làm: Gọi hotline/zalo 0962 17 17 17 hoặc qua App My Viettel.

  • Lưu ý: Mang theo Modem/đầu thu cũ sang nhà mới. Viettel hỗ trợ chuyển đổi hạ tầng trong 24h – 48h.

⚠️ Lưu ý khi chuyển đổi gói cước

  • Cam kết: Kiểm tra thời hạn hợp đồng (thường 24 tháng) để tránh phí bồi thường khi hạ gói.

  • Thiết bị: Gói >300Mbps cần Modem Gigabit/WiFi 6. Nâng cấp lên gói MESH để được tặng thêm cục phát xuyên tường.

  • Tiền cước dư: Số tiền đóng trước còn lại sẽ được bảo lưu và trừ dần vào gói mới.

  • Khuyến mãi: Ưu tiên đóng trước 6-12 tháng để được miễn phí thiết bị và tặng 1-2 tháng sử dụng.

Gói Cước Lắp Internet Viettel Dành Cho Cá Nhân + Gia Đình (Đơn Lẻ)

Gói cước (băng thông) Giá ngoại thành Giá nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 195.000đ 235.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 240.000đ 265.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 210.000đ 255.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 245.000đ 289.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 299.000đ 359.000đ Đăng ký
  •  Phí hòa mạng: 300.000đ 
  • Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
  • Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. 
  • NETVT1, NETVT2 trang bị 1 modem wifi 6 (2 băng tần).
  • MESHVT1 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 1 home wifi.
  • MESHVT2 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 2 home wifi.
  • MESHVT3 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 3 home wifi. 

Gói Cước Lắp Internet Viettel Và Truyền Hình Viettel Toàn Quốc

1. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI APP

Gói cước (băng thông) Ngoại thành Nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 215.000đ 255.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 260.000đ 285.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 230.000đ 275.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 265.000đ 309.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 319.000đ 379.000đ Đăng ký

2. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP APP

Gói cước (băng thông) Ngoại thành Nội thành Nội thành
NETVT1 (300Mb) 245.000đ 285.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 290.000đ 315.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 260.000đ 305.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 295.000đ 339.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 349.000đ 409.000đ Đăng ký

3. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI BOX

Gói cước (băng thông) Ngoại thành Nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 235.000đ 275.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 280.000đ 305.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 250.000đ 295.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 285.000đ 329.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 339.000đ 399.000đ Đăng ký

4. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP BOX

Gói cước (băng thông) Ngoại thành Nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 245.000đ 285.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 290.000đ 315.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 260.000đ 305.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 295.000đ 339.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 349.000đ 409.000đ Đăng ký

–  Phí hoà mạng: 300.000đ.

–  Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. 

–  Ngoại thành: Quận 5, 6, 8, 9,12, Bình Tân, Gò Vấp,Thủ Đức, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ ( + Bình Dương, Vũng tàu + Tỉnh )

–  Nội thành: Quận 1, 2, 3, 4,7,10,11,Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận ( + Quận thuộc Hà nội )

(ÁP DỤNG ĐỊA ĐIỂM CŨ + MỚI)

nang-ha-goi-cuoc-internet-viettel
Hướng Dẫn Chuyển Đổi Gói Internet Miễn Phí – Nâng/Hạ Gói Cước Viettel

Bảng giá lắp đặt Internet doanh nghiệp SME không cần IP tĩnh 

Gói cước  Trong nước/Quốc tế IP Tĩnh Giá
PRO1 400Mb – 1Gb / 2Mb Không 350.000đ
PRO2 500Mb – 1Gb / 5Mb Không 500.000đ
MESHPRO1 400Mb – 1Gb / 2Mb 1 bộ 400.000đ
MESHPRO2 500Mb – 1Gb / 5Mb 2 bộ 600.000đ

ĐĂNG KÝ MIỄN PHÍ
Tư vấn – lắp đặt – xuất hóa đơn

Ghi chú:

  • Giá trên đã bao gồm 10% VAT
  • Hỗ trợ khai báo ONT Bridge để sử dụng Router của khách hàng
  • Chỉ cam kết tốc độ khi đo kiểm qua dây cáp mạng
  • Có Wifi 6 ở Mesh Wifi và Modem chuyên dụng 

Bảng giá lắp đặt Internet doanh nghiệp cần IP tĩnh 

Gói cước  Trong nước/Quốc tế IP Tĩnh Giá
VIP 200 200Mb/5Mb 800.000đ
VIP 500 500Mbp10Mb 1.900.000đ
VIP 600 600Mb/30Mb Có +1 Block/30 6.600.000đ

ĐĂNG KÝ MIỄN PHÍ
Tư vấn – lắp đặt – xuất hóa đơn

Ghi chú:

  • Giá trên đã bao gồm 10% VAT
  • Sử dụng Router chuyên dụng cho KHDN
  • Kết nối đồng thời từ 100 thiết bị
  • Có Wifi 6 ở Mesh Wifi và Modem chuyên dụng
  • Phí hoà mạng: 300.000đ.
  • Đóng hàng tháng không tặng – Trả phí hoà mạng
  • Trả trước 6 tháng tặng thêm 1 tháng ( 7 tháng)
  • Trả trước 12 tháng tặng thêm 2 tháng ( 14 tháng)

Xem thêm : 

Liên Hệ Tư vấn Nâng Hạ Gói Cước Viettel

Nếu thắc mắc về lắp đặt Internet và những thông tin khác hãy liên hệ số Hotline 0962.17.17.17
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7 cho tất cả đối tác và khách hàng.


ZaloTrò chuyện Zalo

Viettel Tin tức khác

Xem tất cả →

Tin mới nhất

Xem tất cả →

Tin xem nhiều

Xem tất cả →
Chỉ mục
udf to pdf converter udf dosyasi acma udf pdf donusturucu udf kit udf dosya donusturme