Tổng Hợp Gói Cước Phường Xã Mới Nhất
Từ tháng 7/2026, Viettel Telecom chính thức áp dụng bảng giá internet mới, chia theo 2 khu vực: Phường và Xã, thay cho cách gọi nội thành – ngoại thành trước đây.
Vì sao có sự thay đổi này?
- Nhiều tỉnh, thành đã sáp nhập, mở rộng địa giới hành chính (đặc biệt tại TP.HCM và Hà Nội mới)
- Viettel điều chỉnh cách phân vùng giá cước theo hạ tầng thực tế, thay vì theo tên gọi hành chính cũ
Khu vực Phường:
- Là các khu trung tâm, mật độ dân cư cao
- Hạ tầng cáp quang GPON & XGS-PON đã đồng bộ, ổn định
Khu vực Xã:
- Là khu vực ngoại thành, vùng ven, mới sáp nhập
- Hạ tầng đang trong quá trình nâng cấp, một số nơi chỉ có GPON
Áp dụng như thế nào?
- Khách hàng ở các quận trung tâm cũ (TP.HCM, Hà Nội) → nhóm gói cước phường
- Khách hàng ở huyện, thị xã, vùng ven mới sáp nhập → nhóm gói cước xã
- Nhờ đó, mức giá tương xứng với chất lượng hạ tầng thực tế tại từng khu vực
Nhóm gói cước khu vực Phường
Khu vực Phường là các địa bàn đã có hạ tầng cáp quang GPON và XGS-PON phủ rộng, phù hợp với nhu cầu sử dụng cao, nhiều thiết bị kết nối đồng thời và đòi hỏi tốc độ ổn định.
- NETVT01_H: băng thông 300Mbps, thiết bị ONT WiFi6, chỉ bán dạng combo (không bán đơn lẻ), giá combo truyền hình Giải Trí từ 255.000đ (App) đến 275.000đ (Box), combo Đẳng Cấp từ 285.000đ đến 315.000đ.
- NETVT2_H: tốc độ lên đến 1Gbps, thiết bị ONT WiFi6, giá FTTH đơn lẻ 265.000đ, combo Giải Trí từ 285.000đ – 305.000đ, combo Đẳng Cấp từ 315.000đ – 345.000đ.
- MESHVT1_H: 300Mbps kèm ONT WiFi6 và 1 thiết bị Mesh WiFi, giá đơn lẻ 255.000đ, phù hợp căn hộ hoặc nhà 1-2 tầng.
- MESHVT2_H: tốc độ tới 1Gbps, ONT WiFi6 kèm 2 Mesh WiFi, giá đơn lẻ 289.000đ, thích hợp nhà nhiều tầng hoặc diện tích rộng hơn.
- MESHVT3_H: tốc độ tới 1Gbps, ONT WiFi6 kèm 3 Mesh WiFi, giá đơn lẻ 359.000đ, dành cho nhà nhiều tầng hoặc biệt thự cần vùng phủ sóng rộng, ổn định.
Tất cả các gói thuộc nhóm Phường đều được triển khai trên hạ tầng GPON và XGS-PON, đảm bảo tốc độ cao và độ ổn định tốt cho nhu cầu học tập, làm việc, giải trí, xem truyền hình box hoặc app.
Giá FTTH khu vực Phường
| Gói Cước | Băng Thông | Thiết Bị | Giá FTTH Đơn Lẻ | Hạ Tầng Áp Dụng |
|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300Mbps | ONT WiFi 6 | Không bán đơn lẻ | GPON & XGS-PON |
| NETVT2_H | Up to 1Gbps | ONT WiFi 6 | 265.000đ | GPON & XGS-PON |
| MESHVT1_H | 300Mbps | ONT WiFi 6 + 1 Mesh WiFi | 255.000đ | GPON & XGS-PON |
| MESHVT2_H | Up to 1Gbps | ONT WiFi 6 + 2 Mesh WiFi | 289.000đ | GPON & XGS-PON |
| MESHVT3_H | Up to 1Gbps | ONT WiFi 6 + 3 Mesh WiFi | 359.000đ | GPON & XGS-PON |
Combo Truyền Hình Giải Trí khu vực Phường
| Gói Cước | Giải Trí App | Giải Trí Box |
|---|---|---|
| NETVT01_H | 255.000đ | 275.000đ |
| NETVT2_H | 285.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1_H | 275.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2_H | 309.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3_H | 379.000đ | 399.000đ |
Combo Truyền Hình Đẳng Cấp khu vực Phường
| Gói Cước | Đẳng Cấp App | Đẳng Cấp Box |
|---|---|---|
| NETVT01_H | 285.000đ | 315.000đ |
| NETVT2_H | 315.000đ | 345.000đ |
| MESHVT1_H | 305.000đ | 335.000đ |
| MESHVT2_H | 339.000đ | 369.000đ |
| MESHVT3_H | 409.000đ | 439.000đ |
Nhóm gói cước khu vực Xã
Khu vực Xã dành cho các địa bàn vùng ven, huyện, thị xã, mức giá được điều chỉnh nhẹ hơn so với khu vực Phường nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đường truyền.
- NETVT01_T: 300Mbps, ONT WiFi6, giá đơn lẻ chỉ 195.000đ, hạ tầng GPON.
- NETVT2_T: tốc độ tới 1Gbps, ONT WiFi6, giá đơn lẻ 240.000đ, hạ tầng GPON và XGS-PON.
- MESHVT1_T: 300Mbps kèm 1 Mesh WiFi, giá đơn lẻ 210.000đ; lưu ý hạ tầng XGS-PON tại khu vực này chỉ áp dụng cho gói combo.
- MESHVT2_T: tốc độ tới 1Gbps kèm 2 Mesh WiFi, giá đơn lẻ 245.000đ.
- MESHVT3_T: tốc độ tới 1Gbps kèm 3 Mesh WiFi, giá đơn lẻ 299.000đ, phù hợp nhà nhiều tầng tại khu vực xã cần mở rộng vùng phủ sóng.
Nhìn chung, mức chênh lệch giữa gói cước phường và gói cước xã dao động khoảng 40.000đ – 60.000đ cho mỗi gói tương ứng, phản ánh đúng mức đầu tư hạ tầng tại từng khu vực.
Giá FTTH khu vực Xã
| Gói Cước | Băng Thông | Thiết Bị | Giá FTTH Đơn Lẻ | Hạ Tầng Áp Dụng |
|---|---|---|---|---|
| NETVT01_T | 300Mbps | ONT WiFi 6 | 195.000đ | GPON |
| NETVT2_T | Up to 1Gbps | ONT WiFi 6 | 240.000đ | GPON & XGS-PON |
| MESHVT1_T | 300Mbps | ONT WiFi 6 + 1 Mesh WiFi | 210.000đ | GPON & XGS-PON XGS-PON chỉ bán combo |
| MESHVT2_T | Up to 1Gbps | ONT WiFi 6 + 2 Mesh WiFi | 245.000đ | GPON & XGS-PON |
| MESHVT3_T | Up to 1Gbps | ONT WiFi 6 + 3 Mesh WiFi | 299.000đ | GPON & XGS-PON |
Combo Truyền Hình Giải Trí khu vực Xã
| Gói Cước | Giải Trí App | Giải Trí Box |
|---|---|---|
| NETVT01_T | 215.000đ | 235.000đ |
| NETVT2_T | 260.000đ | 280.000đ |
| MESHVT1_T | 230.000đ | 250.000đ |
| MESHVT2_T | 265.000đ | 285.000đ |
| MESHVT3_T | 319.000đ | 339.000đ |
Combo Truyền Hình Đẳng Cấp khu vực Xã
| Gói Cước | Đẳng Cấp App | Đẳng Cấp Box |
|---|---|---|
| NETVT01_T | 245.000đ | 275.000đ |
| NETVT2_T | 290.000đ | 320.000đ |
| MESHVT1_T | 260.000đ | 290.000đ |
| MESHVT2_T | 295.000đ | 325.000đ |
| MESHVT3_T | 349.000đ | 379.000đ |
Gói cước phường xã áp dụng tại TP.HCM và Hà Nội như thế nào?
Sau khi mở rộng địa giới hành chính, TP.HCM và Hà Nội hiện có cả khu vực Phường (trung tâm, các quận cũ, khu đô thị đông dân cư) và khu vực Xã (các huyện, thị xã, vùng ven mới sáp nhập). Vì vậy khi đăng ký lắp đặt, khách hàng tại hai thành phố này cần xác định rõ địa chỉ lắp đặt thuộc Phường hay Xã để được tư vấn đúng bảng giá, tránh nhầm lẫn giữa hai nhóm gói cước.
Ngoài ra, các gói combo truyền hình (Giải Trí và Đẳng Cấp) đi kèm internet cũng được áp dụng đồng thời cho cả hai khu vực, với hai lựa chọn xem qua App hoặc qua đầu thu Box, giúp khách hàng linh hoạt lựa chọn theo nhu cầu giải trí của gia đình.
Nên chọn gói cước phường xã nào?
- Hộ gia đình ít thiết bị, nhu cầu cơ bản (lướt web, học online, xem phim HD): nên chọn NETVT01 hoặc NETVT2 theo khu vực Phường/Xã tương ứng.
- Nhà nhiều tầng, căn hộ diện tích lớn, cần phủ sóng WiFi toàn nhà: nên chọn nhóm MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3 tùy theo diện tích và số tầng.
- Gia đình có nhu cầu xem truyền hình cùng lúc: nên chọn thêm gói combo Giải Trí hoặc Đẳng Cấp, xem qua App hoặc Box theo sở thích.
Đăng ký gói cước ở đâu?
Để được tư vấn chi tiết bảng giá gói cước phường xã mới nhất tháng 7/2026, kiểm tra khu vực lắp đặt thuộc Phường hay Xã, cũng như nhận báo giá combo truyền hình phù hợp, khách hàng vui lòng liên hệ hotline:
📞 0962 17 17 17
Đội ngũ tư vấn viên Viettel Telecom sẽ hỗ trợ khảo sát địa bàn, tư vấn gói cước phù hợp và hướng dẫn thủ tục lắp đặt nhanh chóng cho khách hàng tại TP.HCM, Hà Nội và các khu vực lân cận.
Gói Cước Internet Viettel
Nếu cần tư vấn lắp đặt Internet hoặc hỗ trợ thông tin dịch vụ, vui lòng liên hệ
Hotline 0962.17.17.17.
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7.
Viettel Lắp mạng Viettel toàn Quốc khác
Xem tất cả →
Thứ Năm, 23/07/2026
Home Mesh WiFi 6 Viettel
Thứ Năm, 23/07/2026
Gói Mesh WiFi Viettel
Thứ Tư, 22/07/2026
WiFi 5 Vạch Nhưng Xem TikTok Vẫn Lag
Thứ Tư, 22/07/2026
Đăng Ký Internet Viettel Chỉ Từ 195.000đ/Tháng
Thứ Ba, 21/07/2026
Mesh WiFi Viettel
Thứ Ba, 21/07/2026
XGS-PON Viettel – Công Nghệ Internet 10Gbps Thế Hệ Mới
Thứ Hai, 20/07/2026
Camera Viettel 0Đ
Thứ Hai, 20/07/2026
Lắp Internet Viettel Chỉ Từ 195K/Tháng
Tin mới nhất
Xem tất cả →
Thứ Năm, 23/07/2026
Hướng Dẫn Xác Thực Thông Tin Sau Khi Đổi Thiết Bị Viettel
Thứ Năm, 23/07/2026
Home Mesh WiFi 6 Viettel
Thứ Năm, 23/07/2026
Gói 5G135N Viettel
Thứ Năm, 23/07/2026
Gói Trả Sau Viettel Data Khủng, Thoại Rẻ, Kết Nối Không Gián Đoạn
Thứ Năm, 23/07/2026
Gói Mesh WiFi Viettel
Thứ Tư, 22/07/2026
Camera Ngoài Trời Viettel
Thứ Tư, 22/07/2026
WiFi 5 Vạch Nhưng Xem TikTok Vẫn Lag
Thứ Tư, 22/07/2026
Trả Sau Viettel Giá Rẻ
Tin xem nhiều
Xem tất cả →
Thứ Hai, 14/04/2025
Cài App TV360 Trên Các Dòng Tivi Đơn Giản
Thứ Hai, 24/03/2025
Box TV360 Viettel
Thứ Năm, 20/02/2025
Cách hủy gói cước 5G Viettel
Thứ Năm, 13/03/2025
Cách Mở Cổng NAT Modem Viettel
Thứ Hai, 07/10/2024
TV360 , truyền hình TV360
Thứ Năm, 29/05/2025
Gói Cước 5G Viettel 12T5G125
Thứ Tư, 07/05/2025
Gói cước internet Viettel cho gia đình
Thứ Bảy, 03/05/2025
Combo truyền hình internet Viettel