Giá Cước Internet Cáp Quang Viettel Mới Nhất – Từ 195.000đ/Tháng
Bạn đang muốn biết giá cước internet cáp quang Viettel hiện tại là bao nhiêu trước khi quyết định đăng ký? Bài viết này tổng hợp toàn bộ bảng giá chính thức từ Viettel Telecom – cập nhật tháng 5/2026 – bao gồm gói gia đình, Mesh Wifi, Combo truyền hình và doanh nghiệp, giúp bạn so sánh và chọn đúng ngay lần đầu.
Tổng Quan Giá Cước Internet Cáp Quang Viettel
Viettel Dùng Công Nghệ Gì Cho Cáp Quang?
Viettel sử dụng công nghệ cáp quang GPON – FTTH (Fiber To The Home), kéo cáp quang trực tiếp đến tận nhà, đảm bảo tốc độ nhanh và ổn định hơn hẳn so với đường truyền ADSL cũ.
Ưu điểm nổi bật của cáp quang Viettel:
- ✅ Tốc độ 300 Mbps đến 1 Gbps – đối xứng upload/download
- ✅ Ổn định cả giờ cao điểm, nhiều thiết bị dùng cùng lúc
- ✅ Hạ tầng 4 tuyến cáp quang quốc tế – ít bị ảnh hưởng sự cố cáp biển
- ✅ Tặng kèm modem Wifi 6 thế hệ mới, tốc độ cao gấp 3 lần Wifi 5
- ✅ Tặng 04 Camera an ninh miễn phí cho gói Combo Camera
- ✅ Lắp đặt nhanh trong 24 giờ, hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Gói Cước Lắp Đặt Internet Viettel Toàn Quốc Dành Cho Cá Nhân + Gia Đình (Đơn Lẻ)
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 195.000đ | 235.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 240.000đ | 265.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 210.000đ | 255.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 245.000đ | 289.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 299.000đ | 359.000đ | Đăng ký |
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
- Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
- NETVT1, NETVT2 trang bị 1 modem wifi 6 (2 băng tần).
- MESHVT1 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 1 home wifi.
- MESHVT2 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 2 home wifi.
- MESHVT3 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 3 home wifi.
Gói Cước Lắp Đặt Internet Và Truyền Hình Viettel Toàn Quốc
1. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI APP
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 215.000đ | 255.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 260.000đ | 285.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 230.000đ | 275.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 265.000đ | 309.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 319.000đ | 379.000đ | Đăng ký |
2. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP APP
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Nội thành |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 245.000đ | 285.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 290.000đ | 315.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 260.000đ | 305.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 295.000đ | 339.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 349.000đ | 409.000đ | Đăng ký |
3. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI BOX
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 235.000đ | 275.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 280.000đ | 305.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 250.000đ | 295.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 285.000đ | 329.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 339.000đ | 399.000đ | Đăng ký |
4. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP BOX
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 275.000đ | 315.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 320.000đ | 345.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 290.000đ | 335.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 325.000đ | 369.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 379.000đ | 439.000đ | Đăng ký |
– Phí hoà mạng: 300.000đ.
– Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
– Ngoại thành: Quận 5, 6, 8, 9,12, Bình Tân, Gò Vấp,Thủ Đức, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ ( + Bình Dương, Vũng tàu + Tỉnh )
– Nội thành: Quận 1, 2, 3, 4,7,10,11,Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận ( + Quận thuộc Hà nội )
(ÁP DỤNG ĐỊA ĐIỂM CŨ + MỚI)

Đối với hộ gia đình
- Giá linh hoạt từ 195.000đ/tháng đến 299.000đ/tháng.
- Modem WiFi 2 băng tần hoặc WiFi 6, phủ sóng mạnh.
- Không giới hạn băng thông – tải phim, game, học online mượt mà.
- Combo TV360 hoặc Camera tăng tiện ích gia đình.
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, xử lý sự cố tận nơi.
Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp vừa và nhỏ
| Gói cước | Băng thông trong nước/ quốc tế | Giá Cước | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| PRO1 | 400Mb – 1Gb / 2Mb | 350.000đ | Đăng ký |
| PRO2 | 500Mb – 1Gb / 5Mb | 500.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO1 | 400Mb – 1Gb / 2Mb | 400.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO2 | 500Mb – 1Gb / 5Mb | 600.000đ | Đăng ký |
| PRO600 | 600Mb / 2Mb | 500.000đ | Đăng ký |
| PRO1000 | 1Gb / 10Mb | 700.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO600 | 600Mb / 2Mb | 650.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO1000 | 1Gb / 10Mb | 880.000đ | Đăng ký |
Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp lớn
| Gói cước | Băng thông trong nước/ quốc tế | Giá Cước | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mb / 5Mb | 800.000đ | Đăng ký |
| F200N (IP Tĩnh) | 300Mb / 4Mb | 1.100.000đ | Đăng ký |
| VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mb / 10Mb | 1.900.000đ | Đăng ký |
| F200PLus (IP Tĩnh) | 300Mb / 12Mb | 4.400.000đ | Đăng ký |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mb / 30Mb | 6.600.000đ | Đăng ký |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 40Mb | 13.200.000đ | Đăng ký |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 50Mb | 17.600.000đ | Đăng ký |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1Gb / 100Mb | 50.000.000đ | Đăng ký |
– Gói MESHPRO1: kèm 01 thiết bị Mesh WiFi mở rộng sóng.
– Gói MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO1000: kèm 02 thiết bị Mesh WiFi giúp phủ sóng mạnh mẽ toàn bộ ngôi nhà.
– Giá cước đã bao gồm 10% VAT.
- Phí hoà mạng: 300.000đ.
- Đóng hàng tháng không tặng – Trả phí hoà mạng
- Trả trước 6 tháng tặng thêm 1 tháng ( 7 tháng)
- Trả trước 12 tháng tặng thêm 2 tháng ( 14 tháng)
Chi Phí Thực Tế Khi Lắp Cáp Quang Viettel
| Khoản phí | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Phí hòa mạng | 300.000đ | Đóng một lần duy nhất |
| Phí lắp đặt | Miễn phí | Không tính thêm |
| Thiết bị WiFi 6 | Miễn phí | Tặng kèm tất cả gói |
| Camera an ninh | Miễn phí | Tặng kèm gói Combo Camera |
| Cước hằng tháng | Từ 195.000đ | Tùy gói đăng ký |
Hướng Dẫn Chọn Gói Cáp Quang Viettel Đúng Nhu Cầu
Chọn Theo Số Người Và Thiết Bị
| Số thiết bị | Gói khuyên dùng |
|---|---|
| 1–5 thiết bị | NETVT1 – 195.000đ/tháng |
| 6–10 thiết bị | NETVT2 hoặc MESHVT1 |
| 10–20 thiết bị | MESHVT1 hoặc MESHVT2 |
| 20–45 thiết bị | MESHVT2 hoặc MESHVT3 |
| Trên 45 thiết bị | Gói doanh nghiệp |
Chọn Theo Diện Tích Nhà
| Loại nhà | Gói phù hợp |
|---|---|
| Phòng trọ, nhà cấp 4 dưới 60m² | NETVT1 |
| Nhà 1–2 tầng, 60–100m² | NETVT2 hoặc MESHVT1 |
| Nhà 2–3 tầng, 100–150m² | MESHVT2 |
| Biệt thự, nhà trên 150m² | MESHVT3 |
Chọn Theo Ngân Sách Hàng Tháng
| Ngân sách | Gói tối ưu | Nhận được |
|---|---|---|
| Dưới 200.000đ | NETVT1 | 300Mbps + WiFi 6 |
| 200.000–250.000đ | NETVT2 / MESHVT1 | 500Mbps–1Gbps + Mesh |
| 250.000–300.000đ | MESHVT2 / Combo TV | 1Gbps + 2 Mesh / TV360 |
| Trên 300.000đ | MESHVT3 / Doanh nghiệp | 1Gbps + 3 Mesh / IP tĩnh |
Chi Phí Thực Tế Khi Đăng Ký Cáp Quang Viettel – Ví Dụ Cụ Thể
Ví Dụ 1 – Gia Đình Nhỏ Chọn NETVT1
| Khoản | Số tiền |
|---|---|
| Phí hòa mạng (1 lần) | 300.000đ |
| Cước tháng đầu | 195.000đ |
| Tổng đóng lúc lắp | 495.000đ |
| Từ tháng 2 trở đi | 195.000đ/tháng |
Ví Dụ 2 – Gia Đình Chọn NETVT1, Đóng Trước 12 Tháng
| Khoản | Số tiền |
|---|---|
| Phí hòa mạng | 300.000đ |
| Cước 12 tháng | 2.340.000đ |
| Tặng 1 tháng | –195.000đ |
| Tổng thực trả | 2.445.000đ |
| Chi phí thực/tháng | ~188.000đ/tháng |
Ví Dụ 3 – Gia Đình Chọn MESHVT2, Đóng Trước 12 Tháng
| Khoản | Số tiền |
|---|---|
| Phí hòa mạng | 300.000đ |
| Cước 12 tháng | 2.940.000đ |
| Tặng 1 tháng | –245.000đ |
| Tổng thực trả | 2.995.000đ |
| Chi phí thực/tháng | ~230.000đ/tháng |
Quy Trình Đăng Ký Internet Cáp Quang Viettel – 4 Bước
Bước 1 – Liên Hệ Tư Vấn Miễn Phí
Gọi 0962 171 717 – nhân viên tư vấn gói phù hợp theo diện tích, số người và ngân sách
Bước 2 – Khảo Sát & Xác Nhận
Kỹ thuật viên đến tận nhà kiểm tra hạ tầng, tư vấn vị trí đặt thiết bị tối ưu
Bước 3 – Ký Hợp Đồng & Thanh Toán
Chuẩn bị CCCD + số điện thoại + địa chỉ – ký tại nhà hoặc ký điện tử online Đóng phí hòa mạng 300.000đ + cước tháng đầu hoặc trả trước theo lựa chọn
Bước 4 – Lắp Đặt & Bàn Giao
Kỹ thuật viên lắp đặt, kiểm tra tín hiệu và hướng dẫn sử dụng – hoàn thành trong 24 giờ từ khi xác nhận đăng ký thành công
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Cước Internet Cáp Quang Viettel
1. Giá Cước Internet Cáp Quang Viettel Bao Nhiêu Tiền Một Tháng?
- Rẻ nhất: NETVT1 – 195.000đ/tháng (300Mbps, ngoại thành và tỉnh)
- Cao nhất hộ gia đình: MESHVT3 – 299.000đ/tháng (1Gbps + 3 Mesh)
- Phí hòa mạng: 300.000đ – một lần duy nhất, không phát sinh thêm
2. Cáp Quang Viettel Có Tính Phí Lắp Đặt Không?
- Không – hoàn toàn miễn phí lắp đặt
- Chỉ đóng phí hòa mạng 300.000đ và cước tháng sử dụng
3. Giá Cước Cáp Quang Viettel Nội Thành Và Ngoại Thành Có Khác Nhau Không?
- Có – nội thành Hà Nội và TP.HCM cao hơn từ 25.000đ–60.000đ/tháng
- Ngoại thành và các tỉnh thành: giá rẻ hơn từ 195.000đ/tháng
4. Đóng Trước Nhiều Tháng Có Tiết Kiệm Không?
- Đóng trước 12 tháng: tiết kiệm 1 tháng cước (tặng miễn phí)
- Đóng trước 24 tháng (gói NETVT): tiết kiệm 2 tháng cước
- Gói MESHVT: tặng 1 tháng khi trả trước 12 tháng
5. Wifi Viettel Bị Hỏng Gọi Số Nào?
- 📞 1800 8119 (máy nhánh 5) – hoạt động 24/7, miễn phí cước gọi
- Kỹ thuật viên xử lý sự cố tại nhà trong 2 giờ làm việc
6. Có Thể Nâng Cấp Gói Cước Cáp Quang Viettel Không?
- Có – nâng hoặc hạ gói bất kỳ lúc nào
- Không mất phí phát sinh – gọi 0962 171 717 để thay đổi gói
Giá Cước Internet Cáp Quang Viettel – Từ 195.000đ/Tháng
Nếu cần tư vấn lắp đặt Internet hoặc hỗ trợ thông tin dịch vụ, vui lòng liên hệ
Hotline 0962.17.17.17.
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7.
Viettel Lắp mạng Viettel toàn Quốc khác
Xem tất cả →
Chủ Nhật, 31/05/2026
Khuyến Mãi Internet Viettel Phường Bình Phước Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Đăng Ký Internet Viettel Phường Trị An Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Lắp Đặt Internet Viettel Xã Phú Lý Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Dịch vụ lắp wifi Viettel Xã Đak Lua Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Gói Cước Wifi Viettel Xã Phú Lâm Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Lắp Internet Viettel Phường Tân Phú Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Lắp Internet Viettel Xã Nam Cát Tiên Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Wifi Mesh Viettel Giá Bao Nhiêu? Gói Nào Rẻ Nhất
Tin mới nhất
Xem tất cả →
Chủ Nhật, 31/05/2026
Khuyến Mãi Internet Viettel Phường Bình Phước Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Lắp Mạng Viettel Xã Tân An Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Đăng Ký Internet Viettel Phường Trị An Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Lắp Đặt Internet Viettel Xã Phú Lý Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Dịch vụ lắp wifi Viettel Xã Đak Lua Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Gói Cước Wifi Viettel Xã Phú Lâm Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Lắp Internet Viettel Phường Tân Phú Đồng Nai
Chủ Nhật, 31/05/2026
Lắp Internet Viettel Xã Nam Cát Tiên Đồng Nai
Tin xem nhiều
Xem tất cả →
Thứ Hai, 14/04/2025
Cài App TV360 Trên Các Dòng Tivi Đơn Giản 2025
Thứ Hai, 24/03/2025
Box TV360 Viettel
Thứ Năm, 20/02/2025
Cách hủy gói cước 5G Viettel
Thứ Năm, 29/05/2025
Gói Cước 5G Viettel 12T5G125
Thứ Năm, 13/03/2025
Cách Mở Cổng NAT Modem Viettel
Thứ Bảy, 22/06/2024
TV360 Viettel – Dịch vụ truyền hình hấp dẫn của Viettel
Thứ Tư, 07/05/2025
Gói cước internet Viettel cho gia đình
Thứ Bảy, 03/05/2025
Combo truyền hình internet Viettel