WiFi 5 Và WiFi 6 Khác Nhau Như Thế Nào? 10 Điểm Cần Biết Trước Khi Nâng Cấp
Khi nhu cầu sử dụng Internet ngày càng cao, việc chọn đúng chuẩn WiFi ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ, độ ổn định và khả năng kết nối trong gia đình hoặc doanh nghiệp. Nếu bạn đang phân vân có nên nâng cấp từ WiFi 5 lên WiFi 6 hay không, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ sự khác biệt. Về cơ bản, WiFi 5 còn được gọi là chuẩn 802.11ac, trong khi WiFi 6 là chuẩn 802.11ax. WiFi 6 ra đời sau, được tối ưu tốt hơn cho môi trường có nhiều thiết bị kết nối cùng lúc như nhà thông minh, văn phòng, quán cafe, cửa hàng hoặc gia đình đông người dùng.

Bảng So Sánh Nhanh WiFi 5 và WiFi 6
| Tiêu chí | WiFi 5 | WiFi 6 |
|---|---|---|
| Chuẩn kỹ thuật | 802.11ac | 802.11ax |
| Tốc độ tối đa lý thuyết | Khoảng 3.6Gbps | Khoảng 9.6Gbps |
| Công nghệ điều chế | 256-QAM | 1024-QAM |
| Băng tần hỗ trợ | Chủ yếu 5GHz | 2.4GHz và 5GHz |
| Công nghệ đa thiết bị | MU-MIMO downlink | MU-MIMO uplink + downlink, OFDMA |
| Tiết kiệm pin | Không có TWT | Có Target Wake Time |
| Hiệu quả nơi đông thiết bị | Hạn chế hơn | Tối ưu tốt hơn |
| Độ trễ | Cao hơn | Thấp hơn |
| Khả năng chịu tải | Ít thiết bị hơn | Nhiều thiết bị hơn |
| Bảo mật | WPA2 | WPA3 |
WiFi 6 Có Tốc Độ Cao Hơn WiFi 5
WiFi 6 sử dụng công nghệ điều chế 1024-QAM, trong khi WiFi 5 dùng 256-QAM. Nhờ đó, WiFi 6 có thể truyền nhiều dữ liệu hơn trong cùng một lần phát.
Về lý thuyết, WiFi 6 có tốc độ tối đa lên đến 9.6Gbps, cao hơn nhiều so với WiFi 5. Trong thực tế, tốc độ còn phụ thuộc vào gói cước Internet, thiết bị sử dụng, khoảng cách và môi trường lắp đặt.
WiFi 6 Kết Nối Nhiều Thiết Bị Tốt Hơn
Cả WiFi 5 và WiFi 6 đều hỗ trợ công nghệ MU-MIMO, giúp truyền dữ liệu đến nhiều thiết bị cùng lúc. Tuy nhiên, WiFi 6 được cải tiến mạnh hơn với khả năng hỗ trợ cả chiều tải lên và tải xuống.
Điều này giúp WiFi 6 phù hợp hơn với gia đình có nhiều điện thoại, laptop, Smart TV, camera WiFi, máy tính bảng và thiết bị thông minh cùng truy cập.
WiFi 6 Hỗ Trợ Cả Băng Tần 2.4GHz Và 5GHz
WiFi 5 chủ yếu hoạt động trên băng tần 5GHz, cho tốc độ cao nhưng khả năng xuyên tường hạn chế hơn.
WiFi 6 hỗ trợ cả 2.4GHz và 5GHz, giúp thiết bị linh hoạt hơn trong quá trình kết nối. Băng tần 2.4GHz phù hợp khu vực xa router, còn 5GHz phù hợp khi cần tốc độ cao ở khoảng cách gần.
WiFi 6 Có Công Nghệ OFDMA Tối Ưu Đa Thiết Bị
Một điểm mạnh lớn của WiFi 6 là công nghệ OFDMA. Công nghệ này cho phép chia nhỏ kênh truyền và phân bổ tài nguyên cho nhiều thiết bị cùng lúc.
Nhờ đó, khi nhiều người cùng xem phim, học online, chơi game hoặc gọi video, WiFi 6 giúp giảm nghẽn mạng, giảm độ trễ và duy trì kết nối ổn định hơn WiFi 5.
WiFi 6 Giúp Tiết Kiệm Pin Cho Thiết Bị
WiFi 6 hỗ trợ tính năng Target Wake Time – TWT. Tính năng này cho phép router và thiết bị thống nhất thời điểm truyền dữ liệu.
Khi không cần truyền dữ liệu, thiết bị có thể nghỉ tạm để tiết kiệm năng lượng. Nhờ vậy, điện thoại, laptop, máy tính bảng hoặc thiết bị IoT có thể dùng pin lâu hơn so với khi kết nối qua WiFi 5.
WiFi 6 Hoạt Động Tốt Hơn Ở Nơi Đông Người
Trong môi trường có nhiều thiết bị như chung cư, văn phòng, quán cafe, cửa hàng hoặc nhà có nhiều thành viên, WiFi 5 dễ bị quá tải hơn.
WiFi 6 xử lý tốt hơn nhờ sự kết hợp của OFDMA, MU-MIMO và BSS Coloring. Nhờ đó, mạng hoạt động ổn định hơn, hạn chế tình trạng mạng đầy sóng nhưng dùng vẫn chậm.
WiFi 6 Có Độ Trễ Thấp Hơn
Độ trễ thấp là yếu tố quan trọng khi chơi game online, họp trực tuyến, livestream hoặc gọi video. WiFi 6 giúp thiết bị phản hồi nhanh hơn nhờ khả năng phân bổ dữ liệu hiệu quả hơn.
Với người dùng thường xuyên làm việc online hoặc chơi game, WiFi 6 là lựa chọn đáng nâng cấp. Chậm một nhịp trong game có khi không thua vì yếu, mà thua vì WiFi “ngẫm nghĩ hơi lâu”.
WiFi 6 Bảo Mật Tốt Hơn Với WPA3
WiFi 6 hỗ trợ chuẩn bảo mật WPA3, cao hơn so với WPA2 trên WiFi 5. WPA3 giúp tăng khả năng bảo vệ dữ liệu, hạn chế nguy cơ dò mật khẩu và cải thiện an toàn khi kết nối mạng.
Điều này đặc biệt quan trọng với gia đình dùng camera, thiết bị thông minh, làm việc từ xa hoặc thường xuyên truy cập tài khoản quan trọng qua WiFi.
WiFi 6 Hỗ Trợ BSS Coloring Giảm Nhiễu Sóng
Ở khu vực có nhiều mạng WiFi xung quanh như chung cư, nhà phố hoặc văn phòng, các mạng có thể bị trùng kênh và gây nhiễu.
WiFi 6 hỗ trợ BSS Coloring, giúp thiết bị nhận diện tín hiệu từ từng mạng WiFi tốt hơn. Nhờ đó, router hạn chế phải “nhường kênh” không cần thiết, giúp giảm tắc nghẽn và tăng hiệu quả kết nối.
WiFi 6 Phù Hợp Với Nhà Thông Minh Và Thiết Bị Hiện Đại
WiFi 6 được thiết kế cho thời đại nhiều thiết bị kết nối. Chuẩn WiFi này phù hợp với smartphone đời mới, Smart TV, camera AI, cảm biến thông minh, robot hút bụi, laptop, máy tính bảng và các thiết bị IoT.
Nếu gia đình bạn có nhiều thiết bị dùng cùng lúc, WiFi 6 sẽ cho trải nghiệm ổn định hơn WiFi 5, đặc biệt khi kết hợp với gói Internet tốc độ cao.
Có Nên Nâng Cấp Từ WiFi 5 Lên WiFi 6 Không?
Bạn nên nâng cấp lên WiFi 6 nếu:
- Nhà có nhiều điện thoại, laptop, Smart TV, camera hoặc thiết bị IoT.
- Thường xuyên xem phim 4K, chơi game, livestream, học online, họp trực tuyến.
- Nhà nhiều tầng, nhiều phòng, cần phủ sóng ổn định hơn.
- Muốn dùng modem đời mới, bảo mật tốt hơn và ít nghẽn mạng hơn.
- Đang đăng ký gói Internet tốc độ cao nhưng thiết bị WiFi cũ chưa khai thác hết hiệu năng.
Nếu nhu cầu chỉ lướt web nhẹ, ít thiết bị và diện tích nhỏ, WiFi 5 vẫn có thể đáp ứng. Nhưng về lâu dài, WiFi 6 vẫn là lựa chọn đáng cân nhắc hơn.
Đăng Ký Internet Viettel Nhận Modem WiFi 6 Miễn Phí
Hiện nay, nhiều gói cước Internet Viettel được trang bị modem WiFi 6, giúp khách hàng sử dụng mạng ổn định hơn, tốc độ cao hơn và hỗ trợ nhiều thiết bị tốt hơn.
Ưu điểm khi lắp Internet Viettel:
- Tốc độ từ 300Mbps đến 1Gbps, phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng.
- Trang bị modem WiFi 6 cho nhiều gói cước.
- Hỗ trợ gói Mesh WiFi cho nhà nhiều tầng, nhiều phòng.
- Hạ tầng cáp quang ổn định, phủ rộng.
- Lắp đặt nhanh, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
- Phù hợp cho gia đình, cửa hàng, văn phòng nhỏ và hộ kinh doanh.
Bảng giá lắp wifi Viettel mới nhất 5/2026 dành cho cá nhân và gia đình (Đơn Lẻ)
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 195.000đ | 235.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 240.000đ | 265.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 210.000đ | 255.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 245.000đ | 289.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 299.000đ | 359.000đ | Đăng ký |
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
- Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
- NETVT1, NETVT2 trang bị 1 modem wifi 6 (2 băng tần).
- MESHVT1 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 1 home wifi.
- MESHVT2 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 2 home wifi.
- MESHVT3 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 3 home wifi.
Gói Cước Lắp Đặt Internet Và Truyền Hình Viettel Toàn Quốc
1. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI APP
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 215.000đ | 255.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 260.000đ | 285.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 230.000đ | 275.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 265.000đ | 309.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 319.000đ | 379.000đ | Đăng ký |
2. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP APP
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Nội thành |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 245.000đ | 285.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 290.000đ | 315.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 260.000đ | 305.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 295.000đ | 339.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 349.000đ | 409.000đ | Đăng ký |
3. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI BOX
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 235.000đ | 275.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 280.000đ | 305.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 250.000đ | 295.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 285.000đ | 329.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 339.000đ | 399.000đ | Đăng ký |
4. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP BOX
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 275.000đ | 315.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 320.000đ | 345.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 290.000đ | 335.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 325.000đ | 369.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 379.000đ | 439.000đ | Đăng ký |
– Phí hoà mạng: 300.000đ.
– Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
– Ngoại thành: Quận 5, 6, 8, 9,12, Bình Tân, Gò Vấp,Thủ Đức, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ ( + Bình Dương, Vũng tàu + Tỉnh )
– Nội thành: Quận 1, 2, 3, 4,7,10,11,Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận ( + Quận thuộc Hà nội )
(ÁP DỤNG ĐỊA ĐIỂM CŨ + MỚI)
Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp vừa và nhỏ
| Gói cước | Băng thông trong nước/ quốc tế | Giá Cước | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| PRO1 | 400Mb – 1Gb / 2Mb | 350.000đ | Đăng ký |
| PRO2 | 500Mb – 1Gb / 5Mb | 500.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO1 | 400Mb – 1Gb / 2Mb | 400.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO2 | 500Mb – 1Gb / 5Mb | 600.000đ | Đăng ký |
| PRO600 | 600Mb / 2Mb | 500.000đ | Đăng ký |
| PRO1000 | 1Gb / 10Mb | 700.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO600 | 600Mb / 2Mb | 650.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO1000 | 1Gb / 10Mb | 880.000đ | Đăng ký |
Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp lớn
| Gói cước | Băng thông trong nước/ quốc tế | Giá Cước | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mb / 5Mb | 800.000đ | Đăng ký |
| F200N (IP Tĩnh) | 300Mb / 4Mb | 1.100.000đ | Đăng ký |
| VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mb / 10Mb | 1.900.000đ | Đăng ký |
| F200PLus (IP Tĩnh) | 300Mb / 12Mb | 4.400.000đ | Đăng ký |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mb / 30Mb | 6.600.000đ | Đăng ký |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 40Mb | 13.200.000đ | Đăng ký |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 50Mb | 17.600.000đ | Đăng ký |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1Gb / 100Mb | 50.000.000đ | Đăng ký |
– Gói MESHPRO1: kèm 01 thiết bị Mesh WiFi mở rộng sóng.
– Gói MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO1000: kèm 02 thiết bị Mesh WiFi giúp phủ sóng mạnh mẽ toàn bộ ngôi nhà.
- Phí hoà mạng: 300.000đ.
- Đóng hàng tháng không tặng – Trả phí hoà mạng
- Trả trước 6 tháng tặng thêm 1 tháng ( 7 tháng)
- Trả trước 12 tháng tặng thêm 2 tháng ( 14 tháng)
- Giá cước đã bao gồm 10% VAT.
Tổng đài báo hỏng dịch vụ cố định: 1800 8119 nhánh 5
Tổng đài hỗ trợ di động: 1800 8098
Kết Luận
WiFi 6 vượt trội hơn WiFi 5 ở nhiều điểm quan trọng như tốc độ, khả năng kết nối nhiều thiết bị, độ trễ thấp, tiết kiệm pin, giảm nhiễu và bảo mật tốt hơn. Với gia đình hiện đại, nhà nhiều tầng, nhiều thiết bị hoặc nhu cầu sử dụng Internet cao, WiFi 6 là lựa chọn phù hợp để nâng cấp trải nghiệm mạng lâu dài.
Nếu bạn đang lắp mới hoặc muốn nâng cấp Internet tại nhà, các gói Internet Viettel kèm modem WiFi 6 là giải pháp đáng cân nhắc để có kết nối mạnh, ổn định và sẵn sàng cho nhu cầu sử dụng trong tương lai.
Liên hệ: ☎ 0962 17 17 17 (Zalo Tư Vấn Miễn Phí)
Xem thêm :
- Combo truyền hình internet Viettel | Mới Nhất & Giá rẻ nhất
- Gói cước internet Viettel cho gia đình | Giá rẻ nhất & Mới nhất
- Cập nhật gói internet mới nhất 2025 – Tặng ngay 1 tháng miễn phí
Liên Hệ Lắp Mạng Viettel Toàn Quốc
Viettel Gói internet khác
Xem tất cả →
Thứ Tư, 13/05/2026
Nhà 3 Tầng Nên Dùng Giải Pháp WiFi Gì Để Kết Nối Ổn Định?
Thứ Ba, 12/05/2026
5 Cách Khắc Phục WiFi Yếu Tại Nhà Nhanh Và Hiệu Quả
Thứ Ba, 12/05/2026
Lắp WiFi Bao Nhiêu Tiền 1 Tháng?
Thứ Hai, 11/05/2026
Quy Trình Lắp Đặt FTTH Siêu Tốc
Thứ Hai, 11/05/2026
Mesh WiFi Là Gì? Giải Pháp Phủ Sóng Internet Tốc Độ Cao, Liền Mạch Từ Viettel
Chủ Nhật, 10/05/2026
Cách Đăng Ký Lắp Đặt WiFi Viettel Trên Điện Thoại
Thứ Bảy, 09/05/2026
Giải Pháp Internet Cho Làm Việc Tại Nhà
Thứ Bảy, 09/05/2026
Team WiFi Hay Team 5G
Tin mới nhất
Xem tất cả →
Thứ Năm, 14/05/2026
Freelancer Nên Dùng Gói 5G Nào Để Làm Việc
Thứ Tư, 13/05/2026
3 Cách sử dụng thiết bị kích sóng WiFi đơn giản tại nhà
Thứ Tư, 13/05/2026
Dịch vụ Internet Viettel xã Xuân Định Đồng Nai
Thứ Tư, 13/05/2026
Lắp mạng wifi Viettel xã Thống Nhất Đồng Nai
Thứ Tư, 13/05/2026
1GB Data Dùng Được Bao Lâu?
Thứ Tư, 13/05/2026
Nhà 3 Tầng Nên Dùng Giải Pháp WiFi Gì Để Kết Nối Ổn Định?
Thứ Tư, 13/05/2026
Tại Sao Nên Dùng 5G Thay Vì WiFi Công Cộng?
Thứ Ba, 12/05/2026
3 Cách Kiểm Tra SIM Chính Chủ Nhanh, Miễn Phí Và Dễ Thực Hiện
Tin xem nhiều
Xem tất cả →
Thứ Hai, 24/03/2025
Box TV360 Viettel
Thứ Hai, 14/04/2025
Cài App TV360 Trên Các Dòng Tivi Đơn Giản 2025
Thứ Năm, 20/02/2025
Cách hủy gói cước 5G Viettel
Thứ Năm, 29/05/2025
Gói Cước 5G Viettel 12T5G125
Thứ Năm, 13/03/2025
Cách Mở Cổng NAT Modem Viettel
Thứ Bảy, 22/06/2024
TV360 Viettel – Dịch vụ truyền hình hấp dẫn của Viettel
Thứ Tư, 07/05/2025
Gói cước internet Viettel cho gia đình
Thứ Bảy, 03/05/2025
Combo truyền hình internet Viettel