Giá Gói Cước Internet Viettel Mới Nhất

Bảng giá gói cước internet Viettel Mới Nhất – Ưu đãi đặc biệt khi lắp mới Internet Viettel

Miễn phí 100% thiết bị lắp mạng
Tặng modem wifi 2 băng tần chuẩn mới nhất
Tặng thêm 1–2 tháng cước khi đóng trước 6 hoặc 12 tháng
Kỹ thuật viên khảo sát, tư vấn và lắp đặt tận nơi trong 24 giờ

☎ 0962 17 17 17  ĐĂNG KÝ NGAY

Goi-Cuoc-Internet-Viettel-Moi-Nhat
Internet Viettel Mới Nhất

Gói Cước Lắp Đặt Internet Viettel Toàn Quốc Dành Cho Cá Nhân + Gia Đình (Đơn Lẻ)

Gói cước (băng thông) Giá ngoại thành Giá nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 180.000đ 220.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 240.000đ 265.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 210.000đ 255.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 245.000đ 289.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 299.000đ 359.000đ Đăng ký
  •  Phí hòa mạng: 300.000đ 
  • Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
  • Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. 
  • NETVT1, NETVT2 trang bị 1 modem wifi 6 (2 băng tần).
  • MESHVT1 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 1 home wifi.
  • MESHVT2 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 2 home wifi.
  • MESHVT3 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 3 home wifi. 

– Các gói Internet Viettel mới nhất hiện nay đều được trang bị thiết bị đồng bộ theo từng gói. Cụ thể, (NETVT1 và NETVT2 đi kèm modem WiFi 6 thế hệ mới) cho khả năng phát sóng mạnh, ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu sinh hoạt gia đình và làm việc online. Với các gói MESHVT, ngoài modem WiFi 6 trung tâm còn được bổ sung hệ thống Mesh WiFi từ 1 đến 3 thiết bị, giúp phủ sóng đều toàn bộ không gian, hạn chế điểm chết, đặc biệt phù hợp nhà nhiều tầng hoặc diện tích lớn. Riêng MESHVT4, Viettel tối ưu theo hướng phủ sóng thực tế với modem WiFi 6 kèm 2 điểm phủ mở rộng, đảm bảo kết nối liền mạch khi di chuyển trong nhà. Nói ngắn gọn: mỗi gói đi kèm đúng thiết bị cần dùng, không thừa – không thiếu, dùng lâu dài, ổn định, đúng chuẩn Viettel.

Gói Cước Lắp Đặt Internet Và Truyền Hình Viettel Toàn Quốc

1. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI APP

Gói cước (băng thông) Ngoại thành  Nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 200.000đ 240.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 260.000đ 285.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 230.000đ 275.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 265.000đ 309.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 319.000đ 379.000đ Đăng ký

2. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP APP

Gói cước (băng thông) Ngoại thành  Nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 230.000đ 270.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 290.000đ 315.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 260.000đ 305.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 295.000đ 339.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 349.000đ 409.000đ Đăng ký

3. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI BOX

Gói cước (băng thông) Ngoại thành  Nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 220.000đ 260.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 280.000đ 305.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 250.000đ 295.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 285.000đ 329.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 339.000đ 399.000đ Đăng ký

4. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP BOX

Gói cước (băng thông) Ngoại thành  Nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 230.000đ 270.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 290.000đ 315.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 260.000đ 305.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 295.000đ 339.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 349.000đ 409.000đ Đăng ký

–  Phí hoà mạng: 300.000đ.

–  Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. 

–  Ngoại thành: Quận 5, 6, 8, 9,12, Bình Tân, Gò Vấp,Thủ Đức, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ ( + Bình Dương, Vũng tàu + Tỉnh )

–  Nội thành: Quận 1, 2, 3, 4,7,10,11,Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận ( + Quận thuộc Hà nội )

– Gói giải trí: Tivi app (tivi đời mới ) 20k/ tháng, tivi box (tivi đời cũ ) 40k/ tháng

– Gói đẳng cấp: 50k/ tháng

(ÁP DỤNG ĐỊA ĐIỂM CŨ + MỚI)

Nên dùng gói cước internet Viettel nào cho gia đình
Nên dùng gói cước internet Viettel nào cho gia đình

Bảng Giá Gói Cước Internet Doanh Nghiệp Vừa Và Nhỏ

Gói cước Băng thông trong nước / quốc tế Giá trọn gói Đăng ký
PRO1 400Mb – 1Gb / 2Mb 350.000đ Đăng ký
PRO2 500Mb – 1Gb / 5Mb 500.000đ Đăng ký
MESHPRO1 400Mb – 1Gb / 2Mb 400.000đ Đăng ký
MESHPRO2 500Mb – 1Gb / 5Mb 600.000đ Đăng ký
PRO600 600Mb / 2Mb 500.000đ Đăng ký
PRO1000 1Gb / 10Mb 700.000đ Đăng ký
MESHPRO600 600Mb / 2Mb 650.000đ Đăng ký
MESHPRO1000 1Gb / 10Mb 880.000đ Đăng ký

Bảng Giá Gói Cước Internet Doanh Nghiệp Lớn

Gói cước Băng thông trong nước / quốc tế Giá trọn gói Đăng ký
VIP200 (IP Tĩnh) 200Mb / 5Mb 800.000đ Đăng ký
F200N (IP Tĩnh) 300Mb / 4Mb 1.100.000đ Đăng ký
VIP500 (IP Tĩnh) 500Mb / 10Mb 1.900.000đ Đăng ký
F200PLus (IP Tĩnh) 300Mb / 12Mb 4.400.000đ Đăng ký
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) 600Mb / 30Mb 6.600.000đ Đăng ký
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mb / 40Mb 13.200.000đ Đăng ký
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mb / 50Mb 17.600.000đ Đăng ký
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 1Gb / 100Mb 50.000.000đ Đăng ký

– Phí hoà mạng: 300.000đ – 500.000đ (áp dụng cho tùy gói cước).
– Thanh toán trước 6 tháng: được tặng thêm 1 tháng sử dụng miễn phí.
– Thanh toán trước 12 tháng: được tặng thêm 2 tháng sử dụng miễn phí.
– Các gói cước Viettel được trang bị modem WiFi 6 hiện đại.

  • Gói MESHPRO1: kèm 01 thiết bị Mesh WiFi mở rộng sóng.
  • Gói MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO1000: kèm 02 thiết bị Mesh WiFi giúp phủ sóng mạnh mẽ toàn bộ ngôi nhà.

Giá cước đã bao gồm 10% VAT.

Lắp đặt internet tại doanh nghiệp
Lắp đặt internet tại doanh nghiệp

Đối với doanh nghiệp

  • Đường truyền riêng biệt, ưu tiên tốc độ và ổn định.
  • Cung cấp IP tĩnh, phù hợp cho hệ thống máy chủ, POS, camera.
  • Giải pháp Internet + Tổng đài nội bộ + camera + chữ ký số.
  • Bảo trì tận nơi định kỳ, cam kết uptime 99.9%.
  • Chiết khấu 10–15% cho hợp đồng dài hạn.

Cách chọn gói internet Viettel phù hợp Netvt1, Netvt2, Meshvt1, Meshvt2, Meshvt3.

1. Gói NETVT1 (300Mbps)

Đăng ký

  • Giá: 180,000đ (ngoại thành) / 220,000đ (nội thành)
  • Ưu điểm: Đây là gói cước cơ bản và tiết kiệm nhất của Viettel. Tốc độ 300Mbps vượt xa nhu cầu thông thường, đảm bảo lướt web, xem phim Full HD, học và làm việc trực tuyến một cách mượt mà.
  • Phù hợp với:
    • Cá nhân, sinh viên, hoặc hộ gia đình nhỏ (từ 1-3 người).
    • Những người chỉ sử dụng internet cho các tác vụ cơ bản hàng ngày, không chơi game online nặng hay livestream.

2. Gói NETVT2 (500Mbps – 1Gb)

Đăng ký

  • Giá: 240,000đ (ngoại thành) / 265,000đ (nội thành)
  • Ưu điểm: Tốc độ băng thông vượt trội, lý tưởng cho những gia đình có nhu cầu sử dụng cao. Bạn có thể thoải mái kết nối nhiều thiết bị cùng lúc mà không lo giật, lag.
  • Phù hợp với:
    • Gia đình lớn (từ 4-6 người).
    • Những người có nhu cầu giải trí cao như xem phim 4K, chơi game online, tải tệp tin lớn.

3. Gói MESHVT1 (300Mbps)

Đăng ký

  • Giá: 210,000đ (ngoại thành) / 255,000đ (nội thành)
  • Ưu điểm: Bên cạnh tốc độ 300Mbps, gói này được trang bị thêm 1 thiết bị Home Wifi Mesh. Thiết bị này giúp mở rộng vùng phủ sóng, loại bỏ “góc chết” trong nhà.
  • Phù hợp với:
    • Nhà có diện tích lớn, nhà cấp 4 dài hoặc căn hộ chung cư có 2-3 phòng.
    • Gia đình muốn đảm bảo sóng wifi ổn định ở mọi ngóc ngách, phòng ngủ hay phòng bếp, mà không cần mua thêm bộ phát.

4. Gói MESHVT2 (500Mbps – 1Gb)

Đăng ký

  • Giá: 245,000đ (ngoại thành) / 289,000đ (nội thành)
  • Ưu điểm: Đây là sự kết hợp hoàn hảo giữa tốc độ cao và vùng phủ sóng rộng. Với 2 thiết bị Home Wifi Mesh, gói này đảm bảo mọi tầng, mọi phòng đều có sóng wifi cực mạnh và ổn định.
  • Phù hợp với:
    • Nhà ống nhiều tầng, biệt thự hoặc các căn hộ có nhiều phòng, diện tích lớn.
    • Gia đình cần kết nối mượt mà cho nhiều thiết bị cùng lúc trên nhiều tầng khác nhau.

5. Gói MESHVT3 (500Mbps – 1Gb)

Đăng ký

  • Giá: 299,000đ (ngoại thành) / 359,000đ (nội thành)
  • Ưu điểm: Là gói cao cấp nhất trong nhóm Home Wifi Mesh, với 3 thiết bị Mesh. Gói này cung cấp vùng phủ sóng rộng nhất, tốc độ mạnh mẽ nhất, lý tưởng cho mọi nhu cầu sử dụng.
  • Phù hợp với:
    • Biệt thự, nhà phố lớn, hoặc các doanh nghiệp, quán cà phê, nhà hàng có diện tích rộng và cần kết nối cho hàng chục thiết bị cùng lúc.

Lời khuyên: Để chọn gói phù hợp nhất, bạn nên xác định rõ nhu cầu sử dụng (lướt web, game, làm việc) và diện tích không gian (nhà 1 tầng, nhà nhiều tầng). Gói NETVT1 là lựa chọn tuyệt vời cho các nhu cầu cơ bản và tiết kiệm, trong khi các gói MESHVT là khoản đầu tư xứng đáng để có trải nghiệm internet hoàn hảo trong mọi không gian.

Kết Luận

  • Nếu nhu cầu sử dụng cơ bản, ít người dùng, ưu tiên tiết kiệm: chọn NETVT1.
  • Nếu cần tốc độ cao, đa dạng thiết bị, xem phim, chơi game: chọn NETVT2.
  • Nếu nhà bạn rộng, nhiều tầng và cần WiFi mạnh khắp nhà: chọn MESHVT1, MESHVT2 hoặc MESHVT3 tùy theo diện tích.

Việc lựa chọn gói cước phù hợp sẽ giúp bạn có trải nghiệm Internet tốt hơn, ổn định và tiết kiệm chi phí dài hạn.

Câu Hỏi Thường Gặp Khi Đăng Ký Gói Cước Internet Viettel

1. Thủ tục đăng ký lắp mạng viettel như thế nào?

  • Cách 1: Liên hệ trực tiếp:

  • Cách 2: Đăng ký online:

    • Truy cập website của Viettel: vietteltelecom.vn
    • Điền đầy đủ thông tin vào form đăng ký: Họ tên, số điện thoại, địa chỉ, gói cước mong muốn…
  • Hồ sơ cần chuẩn bị:

    • Căn cước công dân (CCCD), hoặc “Hộ chiếu” còn thời hạn sử dụng. Không cần công chứng, nhưng bạn nên mang bản gốc để nhân viên Viettel đối chiếu.
    • Trong một số trường hợp, bạn có thể thay thế bằng ảnh chụp rõ nét

2. Những gói cước Internet nào phù hợp lắp mạng viettel?

Gói cước (băng thông) Giá ngoại thành Giá nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 180.000đ 220.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 240.000đ 265.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 210.000đ 255.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 245.000đ 289.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 299.000đ 359.000đ Đăng ký
  •  Phí hòa mạng: 300.000đ 
  • Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
  • Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. 

3. Hồ sơ cần chuẩn bị khi lắp mạng viettel là gì?

📝 Thủ tục đơn giản:

* Giấy tờ cần chuẩn bị:

Căn cước công dân (CCCD), hoặc “Hộ chiếu” còn thời hạn sử dụng. Không cần công chứng, nhưng bạn nên mang bản gốc để nhân viên Viettel đối chiếu.

– Trong một số trường hợp, bạn có thể thay thế bằng ảnh chụp rõ nét

📞 Liên hệ 0962 17 17 17 ( Liên hệ zalo miễn phí ) để được hướng dẫn chi tiết.


4. Viettel có hỗ trợ trả góp cước Internet không?

  • Có. Khách hàng có thể lựa chọn hình thức trả cước hàng tháng, hoặc đóng trước 6–12 tháng để được tặng thêm từ 1 đến 3 tháng sử dụng miễn phí tùy theo chương trình ưu đãi.

5. Tôi có thể tự chọn loại modem khi lắp đặt không?

  • Khi đăng ký lắp mạng, Viettel tặng kèm modem WiFi 6 tiêu chuẩn. Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng Mesh WiFi hoặc thiết bị chuyên dụng cao cấp hơn, có thể yêu cầu nâng cấp với chính sách ưu đãi hỗ trợ riêng.

6. Nhà nhiều tầng, diện tích rộng nên chọn gói Internet nào?

  • Đối với nhà nhiều tầng, nhiều phòng hoặc diện tích rộng, Viettel khuyến nghị lựa chọn các gói MESHVT1, MESHVT2 hoặc MESHVT3, kèm theo hệ thống Home WiFi (Mesh) để đảm bảo tốc độ mạnh, sóng khỏe, phủ kín toàn bộ không gian sinh hoạt.

7. Nếu tôi chuyển nhà thì hợp đồng Internet có được chuyển theo không?

  • Có. Viettel hỗ trợ chuyển địa điểm lắp đặt miễn phí. Khách hàng chỉ cần mang theo chứng minh thư/Căn cước công dân đến cửa hàng Viettel gần nhất hoặc gọi tổng đài để được hướng dẫn chi tiết.

8. Khi mạng Internet gặp sự cố, Viettel hỗ trợ trong bao lâu?

  • Viettel cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Khi tiếp nhận yêu cầu, đội ngũ kỹ thuật sẽ tiến hành xử lý và khắc phục sự cố trong vòng từ 4 đến 6 giờ làm việc, đảm bảo kết nối của khách hàng luôn được duy trì ổn định.

11. Cách đăng ký lắp mạng viettel nhanh nhất ?

Liên hệ Đăng Ký Dịch vụ lắp mạng internet Viettel

Nếu thắc mắc về lắp đặt Internet và những thông tin khác hãy liên hệ số Hotline 0962.17.17.17
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7 cho tất cả đối tác và khách hàng.

ZaloLIÊN HỆ ZALO TƯ VẤN TẠI ĐÂY!

Viettel Gói internet khác

Xem tất cả →

Tin mới nhất

Xem tất cả →

Tin xem nhiều

Xem tất cả →
Chỉ mục