Bảng giá gói cước internet Viettel Mới Nhất – Ưu đãi đặc biệt khi lắp mới Internet Viettel
✨ Miễn phí 100% thiết bị lắp mạng
✨ Tặng modem wifi 2 băng tần chuẩn mới nhất
✨ Tặng thêm 1–2 tháng cước khi đóng trước 12 hoặc 24 tháng
✨ Kỹ thuật viên khảo sát, tư vấn và lắp đặt tận nơi trong 24 giờ
ĐĂNG KÝ MIỄN PHÍ
Tư vấn – lắp đặt – xuất hóa đơn
Gói Cước Lắp Đặt Internet Viettel Toàn Quốc Dành Cho Cá Nhân + Gia Đình (Đơn Lẻ)
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 195.000đ | 235.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 240.000đ | 265.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 210.000đ | 255.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 245.000đ | 289.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 299.000đ | 359.000đ | Đăng ký |
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
- Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
- NETVT1, NETVT2 trang bị 1 modem wifi 6 (2 băng tần).
- MESHVT1 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 1 home wifi.
- MESHVT2 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 2 home wifi.
- MESHVT3 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 3 home wifi.
Gói Cước Lắp Đặt Internet Và Truyền Hình Viettel Toàn Quốc
1. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI APP
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 215.000đ | 255.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 260.000đ | 285.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 230.000đ | 275.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 265.000đ | 309.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 319.000đ | 379.000đ | Đăng ký |
2. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP APP
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Nội thành |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 245.000đ | 285.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 290.000đ | 315.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 260.000đ | 305.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 295.000đ | 339.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 349.000đ | 409.000đ | Đăng ký |
3. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI BOX
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 235.000đ | 275.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 280.000đ | 305.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 250.000đ | 295.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 285.000đ | 329.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 339.000đ | 399.000đ | Đăng ký |
4. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP BOX
| Gói cước (băng thông) | Ngoại thành | Nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 275.000đ | 315.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 320.000đ | 345.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 290.000đ | 335.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 325.000đ | 369.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 379.000đ | 439.000đ | Đăng ký |
-
Phí hòa mạng: 300.000đ
-
Ưu đãi đặc biệt: Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán trước 12 tháng.
-
Lưu ý: Giá cước dưới đây đã bao gồm 10% VAT.
Gói giải trí
🔹 Phù hợp nhu cầu xem cơ bản
🔹 Xem trực tiếp trên đầu thu TV360 Box
💵 Giá cước:
-
TV360 APP: 20.000đ/tháng (Áp dụng cho Smart TV – TV tải được app TV360)
-
TV360 BOX: 40.000đ/tháng (Áp dụng cho TV đời cũ, muốn trải nghiệm mượt hơn, chuyên nghiệp hơn)
✅ Quyền lợi gói bao gồm:
-
Kênh truyền hình: Hơn 100 kênh phổ biến trong nước (VTV1–9, HTV, THVL, VTC, SCTV,…).
-
Kho phim: Kho phim phổ thông đa dạng (Việt, Hàn, Trung, Anime).
-
Tính năng thông minh: Xem lại trong vòng 7 ngày – Tua lại trong vòng 2 giờ.
-
Thiết bị: Đăng nhập tối đa 5 thiết bị – Xem đồng thời cùng lúc 2 thiết bị.
Gói đẳng cấp
🔹 Bao gồm toàn bộ nội dung của gói Giải Trí
🔹 Mở rộng thêm nhiều nội dung cao cấp đặc sắc
💵 Giá cước:
-
Smart TV (App): 50.000đ/tháng (Áp dụng cho TV tải được app TV360)
-
TV360 BOX: 80.000đ/tháng
✅ Quyền lợi bổ sung nâng cấp:
-
📺 Kênh quốc tế cao cấp: HBO, AXN, Warner TV, Cartoon Network, CNN, Discovery, History, HGTV, Fox Movies.
-
🎬 Kho phim 4K & Nội dung độc quyền: Bom tấn Âu Mỹ, Show giải trí hot, Nội dung phát song song quốc tế.
-
⚽ Thể thao bản quyền đỉnh cao: UEFA Champions League, Serie A, Bundesliga, Golf, Tennis.
-
👶 Kênh thiếu nhi & Giáo dục quốc tế: Da Vinci, Happy Kids.

Đối với hộ gia đình
- Giá linh hoạt từ 195.000đ/tháng đến 299.000đ/tháng.
- Modem WiFi 2 băng tần hoặc WiFi 6, phủ sóng mạnh.
- Không giới hạn băng thông – tải phim, game, học online mượt mà.
- Combo TV360 hoặc Camera tăng tiện ích gia đình.
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, xử lý sự cố tận nơi.
Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp vừa và nhỏ
| Gói cước | Băng thông trong nước/ quốc tế | Giá Cước | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| PRO1 | 400Mb – 1Gb / 2Mb | 350.000đ | Đăng ký |
| PRO2 | 500Mb – 1Gb / 5Mb | 500.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO1 | 400Mb – 1Gb / 2Mb | 400.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO2 | 500Mb – 1Gb / 5Mb | 600.000đ | Đăng ký |
| PRO600 | 600Mb / 2Mb | 500.000đ | Đăng ký |
| PRO1000 | 1Gb / 10Mb | 700.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO600 | 600Mb / 2Mb | 650.000đ | Đăng ký |
| MESHPRO1000 | 1Gb / 10Mb | 880.000đ | Đăng ký |
Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp lớn
| Gói cước | Băng thông trong nước/ quốc tế | Giá Cước | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mb / 5Mb | 800.000đ | Đăng ký |
| F200N (IP Tĩnh) | 300Mb / 4Mb | 1.100.000đ | Đăng ký |
| VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mb / 10Mb | 1.900.000đ | Đăng ký |
| F200PLus (IP Tĩnh) | 300Mb / 12Mb | 4.400.000đ | Đăng ký |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mb / 30Mb | 6.600.000đ | Đăng ký |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 40Mb | 13.200.000đ | Đăng ký |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mb / 50Mb | 17.600.000đ | Đăng ký |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1Gb / 100Mb | 50.000.000đ | Đăng ký |
– Gói MESHPRO1: kèm 01 thiết bị Mesh WiFi mở rộng sóng.
– Gói MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO1000: kèm 02 thiết bị Mesh WiFi giúp phủ sóng mạnh mẽ toàn bộ ngôi nhà.
– Giá cước đã bao gồm 10% VAT.
- Phí hoà mạng: 300.000đ.
- Đóng hàng tháng không tặng – Trả phí hoà mạng
- Trả trước 6 tháng tặng thêm 1 tháng ( 7 tháng)
- Trả trước 12 tháng tặng thêm 2 tháng ( 14 tháng)
Cách chọn gói internet Viettel phù hợp Netvt1, Netvt2, Meshvt1, Meshvt2, Meshvt3.
1. Gói NETVT1 (300Mbps)
Đăng ký
- Giá: 195,000đ (ngoại thành) / 235,000đ (nội thành)
- Ưu điểm: Đây là gói cước cơ bản và tiết kiệm nhất của Viettel. Tốc độ 300Mbps vượt xa nhu cầu thông thường, đảm bảo lướt web, xem phim Full HD, học và làm việc trực tuyến một cách mượt mà.
- Phù hợp với:
- Cá nhân, sinh viên, hoặc hộ gia đình nhỏ (từ 1-3 người).
- Những người chỉ sử dụng internet cho các tác vụ cơ bản hàng ngày, không chơi game online nặng hay livestream.
2. Gói NETVT2 (500Mbps – 1Gb)
Đăng ký
- Giá: 240,000đ (ngoại thành) / 265,000đ (nội thành)
- Ưu điểm: Tốc độ băng thông vượt trội, lý tưởng cho những gia đình có nhu cầu sử dụng cao. Bạn có thể thoải mái kết nối nhiều thiết bị cùng lúc mà không lo giật, lag.
- Phù hợp với:
- Gia đình lớn (từ 4-6 người).
- Những người có nhu cầu giải trí cao như xem phim 4K, chơi game online, tải tệp tin lớn.
3. Gói MESHVT1 (300Mbps)
Đăng ký
- Giá: 210,000đ (ngoại thành) / 255,000đ (nội thành)
- Ưu điểm: Bên cạnh tốc độ 300Mbps, gói này được trang bị thêm 1 thiết bị Home Wifi Mesh. Thiết bị này giúp mở rộng vùng phủ sóng, loại bỏ “góc chết” trong nhà.
- Phù hợp với:
- Nhà có diện tích lớn, nhà cấp 4 dài hoặc căn hộ chung cư có 2-3 phòng.
- Gia đình muốn đảm bảo sóng wifi ổn định ở mọi ngóc ngách, phòng ngủ hay phòng bếp, mà không cần mua thêm bộ phát.
4. Gói MESHVT2 (500Mbps – 1Gb)
Đăng ký
- Giá: 245,000đ (ngoại thành) / 289,000đ (nội thành)
- Ưu điểm: Đây là sự kết hợp hoàn hảo giữa tốc độ cao và vùng phủ sóng rộng. Với 2 thiết bị Home Wifi Mesh, gói này đảm bảo mọi tầng, mọi phòng đều có sóng wifi cực mạnh và ổn định.
- Phù hợp với:
- Nhà ống nhiều tầng, biệt thự hoặc các căn hộ có nhiều phòng, diện tích lớn.
- Gia đình cần kết nối mượt mà cho nhiều thiết bị cùng lúc trên nhiều tầng khác nhau.
5. Gói MESHVT3 (500Mbps – 1Gb)
Đăng ký
- Giá: 299,000đ (ngoại thành) / 359,000đ (nội thành)
- Ưu điểm: Là gói cao cấp nhất trong nhóm Home Wifi Mesh, với 3 thiết bị Mesh. Gói này cung cấp vùng phủ sóng rộng nhất, tốc độ mạnh mẽ nhất, lý tưởng cho mọi nhu cầu sử dụng.
- Phù hợp với:
- Biệt thự, nhà phố lớn, hoặc các doanh nghiệp, quán cà phê, nhà hàng có diện tích rộng và cần kết nối cho hàng chục thiết bị cùng lúc.
Lời khuyên: Để chọn gói phù hợp nhất, bạn nên xác định rõ nhu cầu sử dụng (lướt web, game, làm việc) và diện tích không gian (nhà 1 tầng, nhà nhiều tầng). Gói NETVT1 là lựa chọn tuyệt vời cho các nhu cầu cơ bản và tiết kiệm, trong khi các gói MESHVT là khoản đầu tư xứng đáng để có trải nghiệm internet hoàn hảo trong mọi không gian.
Kết Luận
- Nếu nhu cầu sử dụng cơ bản, ít người dùng, ưu tiên tiết kiệm: chọn NETVT1.
- Nếu cần tốc độ cao, đa dạng thiết bị, xem phim, chơi game: chọn NETVT2.
- Nếu nhà bạn rộng, nhiều tầng và cần WiFi mạnh khắp nhà: chọn MESHVT1, MESHVT2 hoặc MESHVT3 tùy theo diện tích.
Việc lựa chọn gói cước phù hợp sẽ giúp bạn có trải nghiệm Internet tốt hơn, ổn định và tiết kiệm chi phí dài hạn.
Câu Hỏi Thường Gặp Khi Đăng Ký Gói Cước Internet Viettel
1. Thủ tục đăng ký lắp mạng viettel như thế nào?
-
Cách 1: Liên hệ trực tiếp:
- Gọi đến tổng đài Viettel: 0962 17 17 17 ( Liên hệ zalo miễn phí )
- Đến trực tiếp cửa hàng Viettel gần nhất: Bạn có thể tìm kiếm trên Google Maps
-
Cách 2: Đăng ký online:
- Truy cập website của Viettel: vietteltelecom.vn
- Điền đầy đủ thông tin vào form đăng ký: Họ tên, số điện thoại, địa chỉ, gói cước mong muốn…
-
Hồ sơ cần chuẩn bị:
- Căn cước công dân (CCCD), hoặc “Hộ chiếu” còn thời hạn sử dụng. Không cần công chứng, nhưng bạn nên mang bản gốc để nhân viên Viettel đối chiếu.
- Trong một số trường hợp, bạn có thể thay thế bằng ảnh chụp rõ nét
2. Những gói cước Internet nào phù hợp lắp mạng viettel?
| Gói cước (băng thông) | Giá ngoại thành | Giá nội thành | Đăng ký |
|---|---|---|---|
| NETVT1 (300Mb) | 195.000đ | 235.000đ | Đăng ký |
| NETVT2 (500Mb – 1Gb) | 240.000đ | 265.000đ | Đăng ký |
| MESHVT1 (300Mb) | 210.000đ | 255.000đ | Đăng ký |
| MESHVT2 (500Mb – 1Gb) | 245.000đ | 289.000đ | Đăng ký |
| MESHVT3 (500Mb – 1Gb) | 299.000đ | 359.000đ | Đăng ký |
- Phí hòa mạng: 300.000đ
- Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
- Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT.
3. Hồ sơ cần chuẩn bị khi lắp mạng viettel là gì?
📝 Thủ tục đơn giản:
* Giấy tờ cần chuẩn bị:
– Căn cước công dân (CCCD), hoặc “Hộ chiếu” còn thời hạn sử dụng. Không cần công chứng, nhưng bạn nên mang bản gốc để nhân viên Viettel đối chiếu.
– Trong một số trường hợp, bạn có thể thay thế bằng ảnh chụp rõ nét
📞 Liên hệ 0962 17 17 17 ( Liên hệ zalo miễn phí ) để được hướng dẫn chi tiết.
4. Viettel có hỗ trợ trả góp cước Internet không?
- Có. Khách hàng có thể lựa chọn hình thức trả cước hàng tháng, hoặc đóng trước 6–12 tháng để được tặng thêm từ 1 đến 3 tháng sử dụng miễn phí tùy theo chương trình ưu đãi.
5. Tôi có thể tự chọn loại modem khi lắp đặt không?
- Khi đăng ký lắp mạng, Viettel tặng kèm modem WiFi 6 tiêu chuẩn. Nếu khách hàng có nhu cầu sử dụng Mesh WiFi hoặc thiết bị chuyên dụng cao cấp hơn, có thể yêu cầu nâng cấp với chính sách ưu đãi hỗ trợ riêng.
6. Nhà nhiều tầng, diện tích rộng nên chọn gói Internet nào?
- Đối với nhà nhiều tầng, nhiều phòng hoặc diện tích rộng, Viettel khuyến nghị lựa chọn các gói MESHVT1, MESHVT2 hoặc MESHVT3, kèm theo hệ thống Home WiFi (Mesh) để đảm bảo tốc độ mạnh, sóng khỏe, phủ kín toàn bộ không gian sinh hoạt.
7. Nếu tôi chuyển nhà thì hợp đồng Internet có được chuyển theo không?
- Có. Viettel hỗ trợ chuyển địa điểm lắp đặt miễn phí. Khách hàng chỉ cần mang theo chứng minh thư/Căn cước công dân đến cửa hàng Viettel gần nhất hoặc gọi tổng đài để được hướng dẫn chi tiết.
8. Khi mạng Internet gặp sự cố, Viettel hỗ trợ trong bao lâu?
- Viettel cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24/7. Khi tiếp nhận yêu cầu, đội ngũ kỹ thuật sẽ tiến hành xử lý và khắc phục sự cố trong vòng từ 4 đến 6 giờ làm việc, đảm bảo kết nối của khách hàng luôn được duy trì ổn định.
11. Cách đăng ký lắp mạng viettel nhanh nhất ?
- Bạn hãy ấn vào link : Đăng ký
Liên hệ Đăng Ký Dịch vụ lắp mạng internet Viettel
Nếu thắc mắc về lắp đặt Internet và những thông tin khác hãy liên hệ số Hotline 0962.17.17.17
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7 cho tất cả đối tác và khách hàng.
Viettel Gói internet khác
Xem tất cả →
Thứ Hai, 22/06/2026
Bảng Giá Internet Viettel Ngoại Thành Mới Nhất
Thứ Hai, 22/06/2026
Bảng Giá Internet Viettel Nội Thành Mới Nhất
Thứ Hai, 22/06/2026
Combo Internet TV360 Camera Viettel
Thứ Hai, 22/06/2026
Viettel Giga – Giải Pháp Internet Tốc Độ Cao Chỉ Từ 279K/Tháng
Chủ Nhật, 21/06/2026
Camera HC25 Viettel
Thứ Sáu, 19/06/2026
Lắp Mạng Viettel Tặng Camera Giám Sát
Thứ Sáu, 19/06/2026
Xem World Cup Nên Dùng WiFi Hay 5G Viettel?
Thứ Sáu, 19/06/2026
3 Ưu Đãi Viettel Đáng Chú Ý Mùa World Cup
Tin mới nhất
Xem tất cả →
Thứ Hai, 22/06/2026
Bảng Giá Internet Viettel Ngoại Thành Mới Nhất
Thứ Hai, 22/06/2026
Bảng Giá Internet Viettel Nội Thành Mới Nhất
Thứ Hai, 22/06/2026
Combo Internet TV360 Camera Viettel
Thứ Hai, 22/06/2026
Viettel Giga – Giải Pháp Internet Tốc Độ Cao Chỉ Từ 279K/Tháng
Thứ Hai, 22/06/2026
Gói 5G150 Và 5G230B Viettel
Chủ Nhật, 21/06/2026
Hướng Dẫn Xác Thực Thông Tin SIM Viettel Qua App Viettel Tammi
Chủ Nhật, 21/06/2026
Combo Internet + Truyền Hình + Camera Viettel Chỉ Từ 215K/Tháng
Chủ Nhật, 21/06/2026
Gói 5G150N Viettel – 8GB/Ngày
Tin xem nhiều
Xem tất cả →
Thứ Hai, 14/04/2025
Cài App TV360 Trên Các Dòng Tivi Đơn Giản
Thứ Hai, 24/03/2025
Box TV360 Viettel
Thứ Năm, 20/02/2025
Cách hủy gói cước 5G Viettel
Thứ Năm, 29/05/2025
Gói Cước 5G Viettel 12T5G125
Thứ Năm, 13/03/2025
Cách Mở Cổng NAT Modem Viettel
Thứ Tư, 07/05/2025
Gói cước internet Viettel cho gia đình
Thứ Bảy, 03/05/2025
Combo truyền hình internet Viettel
Thứ Bảy, 22/06/2024
TV360 Viettel – Dịch vụ truyền hình hấp dẫn của Viettel