Tổng Hợp Câu Hỏi Thường Gặp Khi Sử Dụng Dịch Vụ Internet Viettel

Tổng Hợp Câu Hỏi Thường Gặp Khi Sử Dụng Internet Viettel

Trong quá trình sử dụng Internet Viettel, khách hàng có thể phát sinh các nhu cầu như đăng ký mới, đổi gói cước, báo lỗi kỹ thuật, chuyển địa điểm lắp đặt, tạm ngưng hoặc thanh lý hợp đồng. Việc nắm rõ quy trình sẽ giúp khách hàng xử lý nhanh hơn, tránh mất thời gian và hạn chế phát sinh chi phí không cần thiết. Dưới đây là phần tổng hợp các câu hỏi thường gặp Internet Viettel, được trình bày ngắn gọn, dễ hiểu và phù hợp cho khách hàng cá nhân, hộ gia đình, cửa hàng hoặc doanh nghiệp nhỏ.

Tổng Hợp Câu Hỏi Thường Gặp Khi Sử Dụng Internet Viettel
Tổng Hợp Câu Hỏi Thường Gặp Internet Viettel

1. Làm Thế Nào Để Đăng Ký Gói Cước Internet Viettel?

  1. Tiếp nhận thông tin: Khách hàng liên hệ Hotline: 0962 17 17 17.

  2. Khảo sát hạ tầng: Kỹ thuật viên kiểm tra hạ tầng cáp quang tại địa chỉ của bạn.

  3. Ký hợp đồng: Hỗ trợ ký kết nhanh gọn, minh bạch.

  4. Triển khai lắp đặt: Hoàn tất thi công trong vòng 24h.

  5. Bàn giao: Hướng dẫn sử dụng và bàn giao thiết bị.

2. Chính Sách Bảo Hành, Bảo Trì Thiết Bị Internet Viettel Như Thế Nào?

Khi đăng ký Internet Viettel, khách hàng được trang bị thiết bị theo từng gói cước như modem WiFi, modem WiFi 6, thiết bị Mesh WiFi, đầu thu TV360 hoặc camera nếu có đăng ký combo.

Trong quá trình sử dụng, nếu thiết bị do Viettel cung cấp phát sinh lỗi kỹ thuật, khách hàng có thể liên hệ tổng đài hoặc kênh hỗ trợ để được kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế theo chính sách hiện hành.

Đối với sự cố đường truyền, Viettel hỗ trợ kiểm tra từ xa hoặc cử kỹ thuật viên đến tận nơi nếu cần. Đây là điểm rất đáng giá, vì mạng có vấn đề mà được xử lý nhanh thì khách đỡ phải “ngồi nhìn modem chớp đèn như xem bói”.

3. Các Kênh Hỗ Trợ Chăm Sóc Khách Hàng Viettel Là Gì?

Khách hàng đang sử dụng Internet Viettel có thể liên hệ hỗ trợ qua các kênh sau:

Tổng đài báo hỏng dịch vụ cố định: 1800 8119 nhánh 5.
Kênh này hỗ trợ các vấn đề liên quan đến Internet, truyền hình và dịch vụ cố định.

Ứng dụng My Viettel:
Cho phép tra cứu thông tin gói cước, quản lý dịch vụ, thanh toán, báo lỗi và gửi yêu cầu hỗ trợ.

Cửa hàng Viettel:
Phù hợp khi khách hàng cần làm thủ tục trực tiếp như chuyển nhượng hợp đồng, thanh lý, cập nhật thông tin hoặc xử lý hồ sơ.

4. Muốn Đổi Gói Cước Internet Viettel Thì Làm Thế Nào?

Khách hàng có thể đổi gói cước Internet Viettel khi nhu cầu sử dụng thay đổi, ví dụ cần nâng tốc độ, bổ sung Mesh WiFi, thêm truyền hình TV360 hoặc chuyển sang gói phù hợp hơn.

Các cách đổi gói gồm:

Qua My Viettel:
Đăng nhập ứng dụng, vào mục quản lý dịch vụ Internet và chọn đổi gói cước nếu tài khoản đủ điều kiện.

Gọi tổng đài hỗ trợ:
Khách hàng liên hệ 1800 8119 nhánh 5 để được kiểm tra điều kiện và hướng dẫn đổi gói.

Đến cửa hàng Viettel:
Mang theo CCCD của chủ hợp đồng để được nhân viên hỗ trợ trực tiếp.

Việc đổi gói có thể miễn phí hoặc phát sinh phí tùy loại gói, thời gian cam kết và chính sách tại thời điểm thực hiện. Khách hàng nên kiểm tra trước khi xác nhận đổi gói.

5. Làm Thế Nào Để Chuyển Địa Chỉ Sử Dụng Internet Viettel?

Viettel có hỗ trợ chuyển địa điểm sử dụng Internet nếu địa chỉ mới có hạ tầng triển khai.

Khách hàng có thể đăng ký chuyển địa điểm qua:

  • Tổng đài hỗ trợ Internet Viettel.
  • Ứng dụng My Viettel hoặc trợ lý ảo.
  • Cửa hàng Viettel gần nhất.

Giấy tờ cần chuẩn bị:

Khách hàng cá nhân: CCCD của người đứng tên hợp đồng.

Khách hàng doanh nghiệp: Giấy phép kinh doanh, CCCD người đại diện hoặc giấy ủy quyền hợp lệ.

Quy trình cơ bản gồm:

Bước 1: Khách hàng gửi yêu cầu chuyển địa điểm.

Bước 2: Viettel kiểm tra hợp đồng, tình trạng cước và hạ tầng tại địa chỉ mới.

Bước 3: Kỹ thuật viên khảo sát, lắp đặt lại dịch vụ tại địa chỉ mới nếu đủ điều kiện.

Lưu ý: Hợp đồng cần còn hiệu lực và không nợ cước. Nếu địa chỉ mới chưa có hạ tầng, Viettel sẽ tư vấn phương án phù hợp như chuyển địa điểm khác hoặc xử lý theo chính sách hiện hành.

6. Thủ Tục Chuyển Nhượng Hợp Đồng Internet Viettel Cho Người Khác Ra Sao?

Khi muốn chuyển hợp đồng Internet Viettel sang người khác, chủ hợp đồng cũ và người nhận chuyển nhượng nên cùng đến cửa hàng Viettel để làm thủ tục.

Giấy tờ cần chuẩn bị:

  • CCCD gốc của chủ hợp đồng cũ.
  • CCCD gốc của người nhận chuyển nhượng.
  • Hợp đồng Internet Viettel nếu còn lưu giữ.
  • Với doanh nghiệp: cần giấy phép kinh doanh, giấy giới thiệu hoặc giấy ủy quyền hợp lệ.

Trước khi chuyển nhượng, chủ hợp đồng cũ cần thanh toán đầy đủ các khoản cước còn nợ nếu có. Sau đó, hai bên ký xác nhận theo biểu mẫu chuyển nhượng tại cửa hàng Viettel.

7. Quy Định Tạm Ngưng Dịch Vụ Internet Viettel Là Gì?

Nếu khách hàng đi công tác, du lịch dài ngày hoặc tạm thời chưa có nhu cầu sử dụng, có thể yêu cầu tạm ngưng dịch vụ Internet Viettel.

Khách hàng có thể liên hệ tổng đài hoặc đến cửa hàng Viettel để được hướng dẫn. Khi làm thủ tục, cần chuẩn bị giấy tờ tùy thân của chủ hợp đồng.

Thời gian tạm ngưng thường áp dụng theo chính sách từng thời điểm. Trong thời gian tạm ngưng, khách hàng sẽ không truy cập được Internet. Khi muốn dùng lại, cần làm thủ tục khôi phục dịch vụ.

Phí tạm ngưng hoặc phí duy trì, nếu có, sẽ tùy theo chính sách hiện hành. Khách hàng nên kiểm tra trước khi thực hiện để nắm rõ chi phí.

8. Chính Sách Khôi Phục Dịch Vụ Internet Viettel Như Thế Nào?

Khi muốn sử dụng lại dịch vụ sau thời gian tạm ngưng, khách hàng có thể yêu cầu khôi phục Internet Viettel qua tổng đài hoặc cửa hàng.

Các bước cơ bản gồm:

Bước 1: Gửi yêu cầu khôi phục dịch vụ.

Bước 2: Viettel kiểm tra tình trạng hợp đồng, cước phí và thiết bị.

Bước 3: Dịch vụ được mở lại sau khi yêu cầu được xử lý và khách hàng hoàn tất các khoản phí phát sinh nếu có.

Thời gian khôi phục thường khá nhanh nếu hợp đồng đủ điều kiện và không vướng nợ cước.

9. Thủ Tục Thanh Lý, Chấm Dứt Hợp Đồng Internet Viettel Như Thế Nào?

Khi không còn nhu cầu sử dụng Internet Viettel, chủ hợp đồng cần đến cửa hàng Viettel để làm thủ tục thanh lý.

Giấy tờ và thiết bị cần chuẩn bị:

  • CCCD gốc của chủ hợp đồng.
  • Hợp đồng Internet Viettel nếu có.
  • Thiết bị do Viettel trang bị như modem WiFi, Mesh WiFi, đầu thu, camera và phụ kiện đi kèm nếu thuộc diện cần thu hồi.

Khách hàng cần thanh toán toàn bộ cước còn nợ trước khi chấm dứt hợp đồng. Nếu thanh lý trước thời gian cam kết, có thể phát sinh phí theo quy định. Nếu thiết bị bị mất, hỏng hoặc thiếu phụ kiện, khách hàng có thể phải bồi hoàn theo chính sách hiện hành.

10. Khi Internet Viettel Bị Chậm Hoặc Mất Kết Nối Nên Làm Gì?

Khi mạng bị chậm, chập chờn hoặc mất kết nối, khách hàng nên kiểm tra nhanh một số bước sau:

  • Khởi động lại modem WiFi.
  • Kiểm tra dây nguồn, dây mạng, đèn tín hiệu trên modem.
  • Thử kết nối bằng thiết bị khác để xác định lỗi do mạng hay thiết bị.
  • Kiểm tra xem có quá nhiều thiết bị đang dùng cùng lúc không.
  • Liên hệ tổng đài kỹ thuật nếu lỗi vẫn tiếp diễn.

Nếu nhà nhiều tầng, nhiều phòng hoặc WiFi yếu ở khu vực xa modem, khách hàng nên cân nhắc bổ sung Mesh WiFi để phủ sóng tốt hơn.

Bảng giá lắp wifi Viettel mới nhất 5/2026 dành cho cá nhân và gia đình (Đơn Lẻ)

Gói cước (băng thông) Giá ngoại thành Giá nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 195.000đ 235.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 240.000đ 265.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 210.000đ 255.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 245.000đ 289.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 299.000đ 359.000đ Đăng ký
  •  Phí hòa mạng: 300.000đ 
  • Tặng thêm 01 tháng sử dụng khi thanh toán 12 tháng
  • Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. 
  • NETVT1, NETVT2 trang bị 1 modem wifi 6 (2 băng tần).
  • MESHVT1 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 1 home wifi.
  • MESHVT2 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 2 home wifi.
  • MESHVT3 trang bị modem wifi 6 (2 băng tần) + 3 home wifi. 

Gói Cước Lắp Đặt Internet Và Truyền Hình Viettel Toàn Quốc

1. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI APP

Gói cước (băng thông) Ngoại thành Nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 215.000đ 255.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 260.000đ 285.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 230.000đ 275.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 265.000đ 309.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 319.000đ 379.000đ Đăng ký

2. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP APP

Gói cước (băng thông) Ngoại thành Nội thành Nội thành
NETVT1 (300Mb) 245.000đ 285.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 290.000đ 315.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 260.000đ 305.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 295.000đ 339.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 349.000đ 409.000đ Đăng ký

3. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 GIAITRI BOX

Gói cước (băng thông) Ngoại thành Nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 235.000đ 275.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 280.000đ 305.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 250.000đ 295.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 285.000đ 329.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 339.000đ 399.000đ Đăng ký

4. Gói cước combo internet + truyền hình TV360 DANGCAP BOX

Gói cước (băng thông) Ngoại thành Nội thành Đăng ký
NETVT1 (300Mb) 275.000đ 315.000đ Đăng ký
NETVT2 (500Mb – 1Gb) 320.000đ 345.000đ Đăng ký
MESHVT1 (300Mb) 290.000đ 335.000đ Đăng ký
MESHVT2 (500Mb – 1Gb) 325.000đ 369.000đ Đăng ký
MESHVT3 (500Mb – 1Gb) 379.000đ 439.000đ Đăng ký

–  Phí hoà mạng: 300.000đ.

–  Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT. 

–  Ngoại thành: Quận 5, 6, 8, 9,12, Bình Tân, Gò Vấp,Thủ Đức, Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Cần Giờ ( + Bình Dương, Vũng tàu + Tỉnh )

–  Nội thành: Quận 1, 2, 3, 4,7,10,11,Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận ( + Quận thuộc Hà nội )

(ÁP DỤNG ĐỊA ĐIỂM CŨ + MỚI)

Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp vừa và nhỏ 

Gói cước  Băng thông trong nước/ quốc tế Giá Cước Đăng ký
PRO1 400Mb – 1Gb / 2Mb 350.000đ Đăng ký
PRO2 500Mb – 1Gb / 5Mb 500.000đ Đăng ký
MESHPRO1 400Mb – 1Gb / 2Mb 400.000đ Đăng ký
MESHPRO2 500Mb – 1Gb / 5Mb 600.000đ Đăng ký
PRO600 600Mb / 2Mb 500.000đ Đăng ký
PRO1000 1Gb / 10Mb 700.000đ Đăng ký
MESHPRO600 600Mb / 2Mb 650.000đ Đăng ký
MESHPRO1000 1Gb / 10Mb 880.000đ Đăng ký

Bảng giá lắp đặt gói Internet doanh nghiệp lớn 

Gói cước  Băng thông trong nước/ quốc tế Giá Cước Đăng ký
VIP200 (IP Tĩnh) 200Mb / 5Mb 800.000đ Đăng ký
F200N (IP Tĩnh) 300Mb / 4Mb 1.100.000đ Đăng ký
VIP500 (IP Tĩnh) 500Mb / 10Mb 1.900.000đ Đăng ký
F200PLus (IP Tĩnh) 300Mb / 12Mb 4.400.000đ Đăng ký
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) 600Mb / 30Mb 6.600.000đ Đăng ký
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mb / 40Mb 13.200.000đ Đăng ký
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mb / 50Mb 17.600.000đ Đăng ký
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 1Gb / 100Mb 50.000.000đ Đăng ký

– Gói MESHPRO1: kèm 01 thiết bị Mesh WiFi mở rộng sóng.

– Gói MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO1000: kèm 02 thiết bị Mesh WiFi giúp phủ sóng mạnh mẽ toàn bộ ngôi nhà.

  • Phí hoà mạng: 300.000đ.
  • Đóng hàng tháng không tặng – Trả phí hoà mạng
  • Trả trước 6 tháng tặng thêm 1 tháng ( 7 tháng)
  • Trả trước 12 tháng tặng thêm 2 tháng ( 14 tháng)
  • Giá cước đã bao gồm 10% VAT.

Kết Luận

Các câu hỏi thường gặp Internet Viettel chủ yếu xoay quanh đăng ký mới, bảo hành thiết bị, đổi gói cước, chuyển địa điểm, chuyển nhượng hợp đồng, tạm ngưng, khôi phục và thanh lý dịch vụ.

Nếu cần hỗ trợ nhanh về đăng ký Internet Viettel, nâng cấp gói cước, lắp thêm Mesh WiFi, TV360 hoặc Camera, khách hàng có thể liên hệ:

Hotline đăng ký Internet Viettel: 0962 17 17 17.
Tổng đài báo hỏng dịch vụ cố định: 1800 8119 nhánh 5
Tổng đài hỗ trợ di động: 1800 8098

Xem thêm : 

Viettel Gói internet khác

Xem tất cả →

Tin mới nhất

Xem tất cả →

Tin xem nhiều

Xem tất cả →
Chỉ mục